Woo - the search engine that plants trees

Trees planted by Woo users
Learn more

Khẩu trang wakamono bán ở đâu? Giá bao nhiêu?

Thời điểm hiện nay với tình hình dịch bệnh căng thẳng trên cả nước đặc biệt là các tỉnh phía nam nhất là Tphcm. Các chủng Delta mới lây lan nhanh qua không khí rất nguy hiểm thì khẩu Trang Wakamono chính là sự lựa chọn hàng đầu để bảo về bản thân, người thân khỏi dịch bệnh nhé.

Bởi khẩu trang Wakamono có thể diệt 99% virut corona lây lan trong không khí. Đây là sự thật đã được kiểm chứng ở phòng thí nghiệm lớn ở Mỹ, Ấn Độ, Châu Âu nhé.

khẩu trang Wakamono chính hãng

Đáng nói hơn, đây chính là công nghệ mới do người Việt phát minh và làm chủ công nghệ, chủ nhân của sáng chế này là anh Lại Nam Hải – Nhà sáng lập kiêm chủ tịch Công ty Wakamono.

Đặc điểm của khẩu trang tiêu diệt 99% virus corona

Công ty Wakamono (tại Khu công nghệ cao TP.HCM) với thế mạnh chuyên về nghiên cứu công nghệ và sản xuất các nguyên liệu Nano Biotech, đã ứng dụng công nghệ này để sản xuất loại khẩu trang có khả năng tiêu diệt virus, vi khuẩn. Các nhà khoa học tại Wakamono mất nhiều tháng để nghiên cứu ra hợp chất Bionano từ thiên nhiên (được đặt tên là Gecide) để giúp tiêu diệt chủng Human Coronavirus, góp phần ngăn ngừa dịch bệnh.

Đây là một sản phẩm công nghệ mới, chưa từng có trên thế giới, 100% do người Việt Nam phát minh ra và làm chủ công nghệ từ sản xuất nguyên liệu đến ra thành phẩm, và sản xuất ngay tại Việt Nam và đã được đăng ký bảo hộ tại Mỹ.

Chiếc khẩu trang này có tên là Wakamono là khẩu trang y tế đã được kiểm nghiệm và chứng minh hiệu quả tiêu diệt chủng virus corona lên đến 99% ngay khi tiếp xúc. Do đó, Wakamono có thể làm giảm đáng kể tỷ lệ lây nhiễm vì nó sẽ giảm lây truyền virus một cách hiệu quả.

Cấu tạo đặc biệt của khẩu trang y tế Wakamono

Hiệu quả tiêu diệt virus của khẩu trang Wakamono đã được kiểm tra và chứng nhận bởi các phòng thí nghiệm độc lập có uy tín và đáng tin cậy theo tiêu chuẩn ISO 18184: 2019.

Cơ chế diệt virus của khẩu trang Wakamono

Hơn nữa đã được CE của châu Âu công nhận và cho phép ghi trên nhãn hộp đã được xuất khẩu vào các thị trường khó tính như Bồ Đào Nha, Ý, Úc, New Zealand và Mỹ.

Khẩu trang wakamono đạt tiêu chuẩn FDA (Hoa Kỳ), CE (Châu ÂU) hay TGA (Úc)

Giá thành của khẩu trang tiêu diệt 99% virus Corona

Hiện nay khẩu trang Wakamono đã được bán trên thị trường Việt Nam với giá thành khoảng 45.000 VNĐ/ hộp 10 cái. Vậy tính ra, chiếc khẩu trang có khả năng diệt 99% virus corona chỉ có giá 4.500đ/cái – đây quả thực là một mức giá vô cùng phải chăng với những tính năng vượt trội như vậy.

Anh Lại Nam Hải – nhà sáng lập, điều hành và phát minh tại Wakamono cho biết:

“Tại Việt Nam, hiện nay chúng tôi đang bán sản phẩm với giá rẻ hơn 40% giá thị trường thế giới với chất lượng tương đương, điều quan tâm lớn nhất là sản phẩm này phải được phục vụ cho người dân mình sau khi chúng tôi loại bỏ hết các khoản chi phí về công nghệ, thuế và vận chuyển tại Việt Nam. Đó là 1 lời cảm ơn và biết ơn vì mình được sinh sống tại đất Việt mới có thể làm được việc này”.

Khẩu trang wakamono bán ở đâu?

khẩu trang wakamono bán ở đâu

Hiện nay khẩu trang Wakamono chủ yếu phân phối qua các kênh online.

Quý khách có thể mua được được sản phẩm thông qua các website phân phối chính hãng của công ty.

Bên cạnh đó, bạn có thể tìm mua khẩu trang Wakamono tại cửa hàng chính hãng online của công ty trên các sàn thương mại điện tử như Shopee, Tiki, Lazada, Sendo, Voso.vn.mua được.

Nên mua tại cửa hàng công ty ủy quyền tránh mua những shop có giá rẻ bất thường tránh hàng giả nhé.

Tuy nhiên, chúng tôi vẫn khuyến khích quý khách đặt mua tại website chính hãng từ công ty tránh hàng giá hàng kém chất lượng. Bởi vì hiện nay theo đại diện công ty Wakamono thì đã xuất hiện khẩu trang wakamono giả giống như thật nhưng thiếu phần quan trọng nhất là lớp diệt khuẩn.

ĐẶT MUA TẠI WEB CHÍNH HÃNG CÔNG TY

Hiện khẩu trang cũng đã xuất hiện ở các hiệu thuốc lớn ở khu vực TpHCM và Hà Nội.

Hoặc truy cập website của công ty https://wakamono.genuine.vn/ để biết thêm chi tiết.

TOTTA.VN thiết nghĩ hiện nay dịch bệnh có nhiều biến chủng mới lây lan nhanh không chỉ qua tiếp xúc mà qua không khí thì khẩu trang Wakamono là sự lựa chọn cần thiết khi cần phải ra đường hay dùng ở nơi làm việc.

Nguồn chia sẻ: https://bentretv.org.vn/khau-trang-wakamono-ban-o-dau-gia-bao-nhieu/

Sắt hộp Việt Nhật (sendo) có tốt không?

Là đại lý sắt hộp Việt Nhật Sendo, đại lý ống thép Việt Nhật hàng đầu, chúng tôi luôn mang đến khách hàng báo giá mới nhất và chính xác nhất, tuy nhiên theo thời gian, giá sản phẩm có thể thay đổi liên tục hoặc chủng loại cập nhật báo giá chưa đầy đủ. Vây nên khi có nhu cầu đặt mua sản phẩm thép Việt Nhật, vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để nhận báo giá chính xác nhất.

Sắt hộp Việt Nhật (Sen đỏ) hiện đang là một trong những sản phẩm bán chạy nhất của thị trường trong nước. Mặc dù không có tuổi thọ lâu đời như các thương hiệu sắt thép khác, nhưng Sendo Việt Nhật đã từng bước khẳng định vị thế của mình thông qua chất lượng và giá thành sản phẩm.

Sắt hộp Việt Nhật (sendo) có tốt không?

Thép sendo Việt Nhật là thương hiệu của các sản phẩm thép lâu năm, đứng vững trên thị trường. Nên loại thép này luôn được người tiêu dùng đánh giá cao. Bởi những tính năng và ưu điểm nổi bật sau:

+ Được sản xuất hoàn toàn theo công nghệ hiện đại, tiêu chuẩn quốc tế

+ Sản phẩm đa dạng về kích thước, mẫu mã đáp ứng mọi nhu cầu cho tất cả các công trình từ lớn đến nhỏ

+ Sắt hộp Việt Nhật (Sendo có tuổi thọ cao, khả năng chống ăn mòn và oxy hóa cực tốt

+ Là một trong những vật liệu xây dựng được ưa chuộng, phổ biến hiện nay

+ Được phân phối và vận chuyển tất cả các sản phẩm thép khắp toàn quốc

Đặc điểm của sắt hộp Việt Nhật (Sendo)

Tính đến thời điểm hiện tại, thương hiệu thép sendo Việt Nhật đã đứng vững trên thị trường hàng chục năm nay. Với những sản phẩm chất lượng, cùng với quy trình sản xuất tiên tiến, hiện đại

thép hộp 25x50

1/ Công ty thép sendo Việt Nhật

Với khát vọng vươn tầm quốc tế, thép sendo Việt Nhật hôm nay phát triển và lớn mạnh không ngừng với một chuỗi hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép. Tổng công suất mỗi năm vào khoảng 1 triệu tấn phôi và 1 triệu tấn thép xây dựng.

Đề cao tôn chỉ kinh doanh “Trọng chữ Tín và Chất lượng”, những năm qua thép sendo Việt Nhật không ngừng phấn đấu và phát triển trên tiêu chí đảm bảo tuyệt đối về chất lượng, giá cả, thời gian giao hàng và cung cách phục vụ tốt nhất.

Công ty thép sendo Việt Nhật sản xuất đầy đủ các sản phẩm thép hộp như: thép hộp vuông đen, mạ kẽm, thép hộp chữ nhật mạ kẽm, đen,… Tất cả các sản phẩm mới, chất lượng và rất được ưa chuộng hiện nay. Tất cả các loại sắt hộp Việt Nhật (Sendo) đều đảm bảo cả về chất lượng và mẫu mã, hình thức.

Để khẳng định thép do công ty sendo Việt Nhật sản xuất luôn đạt chất lượng cao và ổn định, các sản phẩm luôn được kiểm soát nghiêm ngặt bởi Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001-2008 và một phòng thí nghiệm hiện đại với các thiết bị kiểm tra theo tiêu chuẩn châu Âu ISO/IEC 17025:2005.

2/ Yêu cầu kỹ thuật:

Tính cơ lý của thép sendo Việt Nhật phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài. Được xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

+ Mác thép: SS 400

+ Giới hạn chảy: Min 235 – 245 N/mm2

+ Giới hạn đứt: 400 – 510 N/mm2

+ Giãn dài tương đối: Min 20 – 24%

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

3/ Ưu điểm sắt hộp Việt Nhật (Sendo)

+ Đa dạng mẫu mã, nhiều kích thước khác nhau. Nhằm đáp ứng phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng

+ Dễ thi công, dễ vận chuyển

+ Hàng hóa xanh đẹp, dẻo dai dễ uốn

+ Có thể cắt chặt kích thước theo yêu cầu

+ Bề mặt thép nhẵn, sáng bóng

+ Đạt tiêu chuẩn về độ bền, cứng cần thiết đối với mỗi sản phẩm

Hiện tại, Sáng Chinh đang bán sắt hộp Việt Nhật (Sendo) với mức giá rẻ nhất thị trường. Bên cạnh đó là những chính sách bánh hàng có nhiều ưu đãi cho quý vị như: vận chuyển thép hộp tận nơi công trình, chiết khấu thương mại cho đơn hàng lớn, hỗ trợ đổi trả sản phẩm trong vòng 7 ngày,…

Dưới đây là báo giá mới nhất của sắt hộp Việt Nhật (Sendo) do Công ty thép Sáng Chinh cung cấp. Giá thép hộp của Sáng Chinh luôn rẻ hơn các đơn vị khác từ 10-30% và cam kết vận chuyển tận chân công trình cho khách hàng. Quý vị có quyền đổi trả hàng hóa nếu sản phẩm không đúng với quy cách kỹ thuật.

Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Việt Nhật (Sendo)

Sáng Chinh thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hộp nói chung và giá Sắt hộp mạ kẽm Việt Nhật nói riêng. Và cụ thể ở đây là giá thép hộp vuông mạ kẽm Việt Nhật

Nhưng lưu ý hiện giá thép hộp biến động rất mạnh vì thế để có giá chi tiết quý khách nên liên hệ Sáng Chinh

Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Thép hộp vuông mạ kẽm Việt Nhật (Sendo)Độ dài (m/cây)Trọng lượng (kg/cây)Đơn giá đã có VAT (VNĐ/kg)
Hộp mạ kẽm 14x14x1.06m2.4119.000
Hộp mạ kẽm 14x14x1.16m2.6319.000
Hộp mạ kẽm 14x14x1.26m2.8419.000
Hộp mạ kẽm 14x14x1.46m3.2519.000
Hộp mạ kẽm 16x16x1.06m2.7919.000
Hộp mạ kẽm 16x16x1.16m3.0419.000
Hộp mạ kẽm 16x16x1.26m3.2919.000
Hộp mạ kẽm 16x16x1.46m3.7819.000
Hộp mạ kẽm 20x20x1.06m3.5419.000
Hộp mạ kẽm 20x20x1.16m3.8719.000
Hộp mạ kẽm 20x20x1.26m4.214,117
Hộp mạ kẽm 20x20x1.46m4.8314,117
Hộp mạ kẽm 20x20x1.56m5.1419.000
Hộp mạ kẽm 20x20x1.86m6.0514,117
Hộp mạ kẽm 20x40x1.06m5.4319.000
Hộp mạ kẽm 20x40x1.16m5.9419.000
Hộp mạ kẽm 20x40x1.26m6.4619.000
Hộp mạ kẽm 20x40x1.46m7.4719.000
Hộp mạ kẽm 20x40x1.56m7.9719.000
Hộp mạ kẽm 20x40x1.86m9.4419.000
Hộp mạ kẽm 20x40x2.06m10.419.000
Hộp mạ kẽm 20x40x2.36m11.819.000
Hộp mạ kẽm 20x40x2.56m12.7219.000
Hộp mạ kẽm 25x25x1.06m4.4819.000
Hộp mạ kẽm 25x25x1.16m4.9119.000
Hộp mạ kẽm 25x25x1.26m5.3319.000
Hộp mạ kẽm 25x25x1.46m6.1519.000
Hộp mạ kẽm 25×25 x1.56m6.5619.000
Hộp mạ kẽm 25x25x1.86m7.7519.000
Hộp mạ kẽm 25x25x2.06m8.5219.000
Hộp mạ kẽm 30x30x1.06m5.4319.000
Hộp mạ kẽm 30x30x1.16m5.9419.000
Hộp mạ kẽm 30x30x1.26m6.4619.000
Hộp mạ kẽm 30x30x1.46m7.4719.000
Hộp mạ kẽm 30x30x1.56m7.9719.000
Hộp mạ kẽm 30x30x1.86m9.4419.000
Hộp mạ kẽm 30x30x2.06m10.419.000
Hộp mạ kẽm 30x30x2.36m11.819.000
Hộp mạ kẽm 30x30x2.56m12.7219.000
Hộp mạ kẽm 40x40x0.86m5.8819.000
Hộp mạ kẽm 40x40x1.06m7.3119.000
Hộp mạ kẽm 40x40x1.16m8.0219.000
Hộp mạ kẽm 40x40x1.26m8.7219.000
Hộp mạ kẽm 40x40x1.46m10.1119.000
Hộp mạ kẽm 40x40x1.56m10.819.000
Hộp mạ kẽm 40x40x1.86m12.8319.000
Hộp mạ kẽm 40x40x2.06m14.1719.000
Hộp mạ kẽm 40x40x2.36m16.1419.000
Hộp mạ kẽm 40x40x2.56m17.4319.000
Hộp mạ kẽm 40x40x2.86m19.3319.000
Hộp mạ kẽm 40x40x3.06m20.5719.000
Hộp mạ kẽm 50x50x1.16m10.0919.000
Hộp mạ kẽm 50x50x1.26m10.9819.000
Hộp mạ kẽm 50x50x1.46m12.7419.000
Hộp mạ kẽm 50x50x1.56m13.6219.000
Hộp mạ kẽm 50x50x1.86m16.2219.000
Hộp mạ kẽm 50x50x2.06m17.9419.000
Hộp mạ kẽm 50x50x2.36m20.4719.000
Hộp mạ kẽm 50x50x2.56m22.1419.000
Hộp mạ kẽm 50x50x2.86m24.619.000
Hộp mạ kẽm 50x50x3.06m26.2319.000
Hộp mạ kẽm 50x50x3.26m27.8319.000
Hộp mạ kẽm 60x60x1.16m12.1619.000
Hộp mạ kẽm 60x60x1.26m13.2419.000
Hộp mạ kẽm 60x60x1.46m15.3819.000
Hộp mạ kẽm 60x60x1.56m16.4519.000
Hộp mạ kẽm 60x60x1.86m19.6119.000
Hộp mạ kẽm 60x60x2.06m21.719.000
Hộp mạ kẽm 60x60x2.36m24.819.000
Hộp mạ kẽm 60x60x2.56m26.8519.000
Hộp mạ kẽm 60x60x2.86m29.8819.000
Hộp mạ kẽm 60x60x3.06m31.8819.000
Hộp mạ kẽm 60x60x3.26m33.8619.000
Hộp mạ kẽm 75x75x1.56m20.6819.000
Hộp mạ kẽm 75x75x1.86m24.6919.000
Hộp mạ kẽm 75x75x2.06m27.3419.000
Hộp mạ kẽm 75x75x2.36m31.2919.000
Hộp mạ kẽm 75x75x2.56m33.8919.000
Hộp mạ kẽm 75x75x2.86m37.7719.000
Hộp mạ kẽm 75x75x3.06m40.3319.000
Hộp mạ kẽm 75x75x3.26m42.8719.000
Hộp mạ kẽm 90x90x1.56m24.9319.000
Hộp mạ kẽm 90x90x1.86m29.7919.000
Hộp mạ kẽm 90x90x2.06m33.0119.000
Hộp mạ kẽm 90x90x2.36m37.819.000
Hộp mạ kẽm 90x90x2.56m40.9819.000
Hộp mạ kẽm 90x90x2.86m45.719.000
Hộp mạ kẽm 90x90x3.06m48.8319.000
Hộp mạ kẽm 90x90x3.26m51.9419.000
Hộp mạ kẽm 90x90x3.56m56.5819.000
Hộp mạ kẽm 90x90x3.86m61.1719.000
Hộp mạ kẽm 90x90x4.06m64.2114,117

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn

Thép U – sản phẩm thép U

Thép U là thép mang dạng thiết diện mặt cắt hình chữ U. Thép được cung cấp với những đặc tính kỹ thuật riêng biệt như độ cứng cao, đặc chắc, độ dai sức cao, chịu được va chạm lớn, rung lắc mạnh, phù hợp những Dự án cụ thể.

đặc thù, thép hình U còn tồn tại được trong môi trường điều kiện thời tiết, khí hậu khắc nghiệt. vì vậy, Thép U thường được tiêu dùng để khiến cho sườn nhà thép tiền chế, khung sườn xe vận tải, sườn cầu, dầm cầu trục, cột điện cao áp,….

Bảng báo giá thép hình U

Thép hình chữ U được cung ứng sở hữu rộng rãi kích thước khác nhau như U50, U65, U80, U100, U120, U150, U160, U200, U250, U300, U400. Mỗi kích thước sẽ được dùng cho từng mục đích khác nhau. Ngoài kích thước khác nhau, thì sản phẩm thép U cũng khối lượng và đặc tính khoa học riêng biệt. Tùy vào bắt buộc công nghệ của từng Công trình mà quý các bạn sẽ chọn lọc cho mình những sản phẩm thép hình U riêng nhằm đảm bảo chất lượng Công trình được an toàn cũng như tiết kiệm giá tiền trong quá trình thi công.

Mác thép CT3 của Nga được cung cấp theo tiêu chuẩn GOST 380-88.

Mác thép SS400 của Nhật được cung cấp theo tiêu chuẩn SB410, JIS G3101, 3010.

Mác thép A36 của Mỹ được sản xuất theo tiêu chuẩn ATSM A36.

Mác thép SS400, Q235B của Trung Quốc được cung ứng theo tiêu chuẩn SB410, JIS G3101, 3010.

Bảng tra Quy cách, trọng lượng thép hình U

QUY cách thứctham số PHỤDIỆN TÍCH MCNKHỐI LƯỢNG
h x b x d (mm)t (mm)R (mm)r (mm)(cm²)(Kg/m)
50x32x4,47,006,002,506,164,84
65x36x4,47,206,002,507,515,90
80x40x4,57,406,50hai,508,987,05
100x46x4,57,607,003,0010,908,59
120x52x4,87,807,503,0011,3010,40
140x58x4,98,108,003,0015,6012,30
140x60x4,98,708,003,0017,0013,30
160x64x5,08,408,503,5018,1014,20
160x68x5,09,008,53,5019,5015,30
180x70x5,18,709,003,5020,7016,30
180x74x5,19,309,003,5022,2017,40
200x76x5,29,009,504,0023,4018,40
200x80x5,29,709,504,0025,2019,80
220x82x5,49,5010,004,0026,7021,00
220x87x5,410,2010,004,0028,8022,60
240x90x5,610,0010,504,0030,6024,00
240x95x5,610,7010,504,0032,9025,80
270x95x6,010,5011,004,5035,2027,70
300x100x6,511,0012,005,0040,5031,80
360x110x7,512,6014,006,0053,4041,90
400x115x8,013,5015,006,0061,5048,30

TIÊU CHUẨN THÉP HÌNH U

Thép hình chữ U là gì?
Thép hình U
một cái thép kết cấu đặc thù mặt cắt của nó theo chiều ngang giống hình chữ C hoặc chữ U, phần lưng thẳng được gọi là thân và hai phần kéo dài được gọi là cánh ở trên và dưới.
điểm tốt của thép hình U
Thép hình chữ U
cán nóng mang những góc bên trong đạt độ chính xác cao, là vật liệu tuyệt vời cho những áp dụng kết cấu, chế tạo, phân phốitu sửa.
Thép hình U chịu được sự chống căn vặn xoắn ở thân tốt.
Thép hình chữ U được dùng rộng rãi trong những lĩnh vực: công nghiệp chế tác, dụng cụ nông nghiệp, thiết bị chuyên chở, giao thông tải, xe tải, đầu kéo, thanh truyền động, thanh nhất định.. hình dạng chữ U thích hợp cho việc tăng cường lực, độ cứng thép theo chiều dọc hoặc chiều ngang.
những dòng bề mặt: Bề mặt trơn tru, mạ kẽm, sơn dầu, sơn chống ỉ, thép, Inox, đồng…

những mẫu thép hình U được tiêu dùng phổ biến: Thép hình U, thép U50, U65, U75, U80, U100, U120, U125, U150, U160, U180, U200, U250, U300, U400… đây là các sản phẩm được phân phối theo tiêu chuẩn quốc tế được ứng dụng phổ biến trong cung cấp công nghiệp và vun đắp ngày nay.

Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 100×200

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 100×200 được nhập tại nhà máy sản xuất sắt thép hàng đầu trong nước. Đây là vật liệu xây dựng góp mặt trong nhiều hạng mục thi công quan trọng, vì độ bền của chúng cao. Có mạ kẽm nên chống lại sự ăn mòn khi tiếp xúc với các chất hóa học

Hiện nay, công ty Tôn thép Sáng Chinh luôn theo dõi thị trường 24/24h để điều chỉnh báo giá sao cho hợp lý. Chúng tôi phục vụ quý khách hàng ở mọi khung giờ trong ngày. Xin gọi đến hotline nhận hỗ trợ: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900

bang-gia-thep-hop-xay-dung

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 100×200 có những tính năng nào?

Tất cả những loại thép hộp chữ nhật mạ kẽm, thì đây là sản phẩm được chúng tôi nhập hàng chính hãng tại nhiều nhà máy sản xuất sắt thép nổi tiếng hiện nay. Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 100×200 ra đời tuân thủ theo quy trình dây chuyền khép kín hiện đại đến từ Nhật Bản. Nhúng mạ kẽm nhằm giúp bảo vệ lớp thép được bền bỉ theo thời gian

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 100×200 có rất nhiều độ dày & quy cách phong phú. Công ty sẽ thường xuyên cung cấp đúng theo mọi nhu cầu của khách hàng.

Với công nghệ mạ kẽm nhúng nóng cực kì hiện đại trên nền thép cán nguội tiêu chuẩn JIS G 3466 của Nhật, sản phẩm sở hữu cho riêng mình độ bền lớp phủ bề mặt cao. Có thể dùng được với những vùng xây dựng nhiễm mặn, đặc biệt phù hợp với việc ứng dụng tại các khu vực vùng biển.

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 100×200 mới nhất

Cập nhập bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 100×200 mới nhất 2021 – 2022 từ đại lý Tôn thép Sáng Chinh

Bên cạnh đó, chúng tôi còn đề cập thêm báo giá của những loại thép hộp hình chữ nhật mạ kẽm khác như: 25×50, 30×60, 45×90, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200

BẢNG GIÁ THÉP HỘP SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
22.52.833.23.53.8
30×60                –                 –                 –         713,110               –                 –                 –  
40×40                –                 –                 –         896,390               –                 –                 –  
40×80                –                 –                 –                 –                 –                 –                 –  
50×50                –                 –                 –         770,240               –                 –                 –  
50×100                –                 –                 –                 –                 –                 –                 –  
50×150                –                 –                 –                 –                 –                 –                 –  
60×60                –                 –                 –                 –                 –                 –                 –  
60×12018               –                 –                 –                 –                 –                 –                 –  
65×65                –                 –                 –                 –                 –                 –                 –  
70×70                –                 –                 –                 –                 –                 –                 –  
75×75                –                 –                 –      1,170,440    1,244,100    1,354,010    1,462,470
75×12515               –                 –                 –      1,614,430               –                 –                 –  
75×15015               –      1,496,052    1,670,052    1,785,414    1,900,080    2,071,296    2,241,294
80×80                –                 –                 –                 –                 –                 –                 –  
80×10015               –                 –                 –                 –                 –                 –                 –  
80×12015               –                 –                 –                 –                 –                 –                 –  
80×16015               –                 –                 –                 –                 –                 –                 –  
90×9016               –                 –                 –                 –                 –                 –                 –  
100×10016    1,066,620    1,325,010    1,478,420    1,580,210    1,681,130    1,831,930    1,981,570
100×15012               –      1,666,340    1,860,930    1,989,980    2,118,160    2,310,140    2,500,670
100×2008               –      2,007,960    2,243,440    2,399,750    2,555,480    2,788,060    3,019,480
120×120                –                 –                 –                 –                 –                 –                 –  
125×1259               –      1,666,920    1,861,452    1,990,386    2,118,798    2,310,546    2,500,902
140×140                –                 –                 –                 –                 –                 –                 –  
150×1509               –      2,007,960    2,243,440    2,399,750    2,555,480    2,788,060    3,019,480
150×2008               –      2,350,392    2,626,878    2,810,448    2,993,496    3,267,198    3,539,682
150×2504               –                 –                 –                 –                 –                 –                 –  
150×3004               –                 –                 –                 –                 –                 –                 –  
160×160                –                 –                 –                 –                 –                 –                 –  
175×1759               –      2,350,392    2,626,878    2,810,448    2,993,496    3,267,198    3,539,682
180×180                –                 –                 –                 –                 –                 –                 –  
200×2004               –                 –                 –                 –                 –                 –                 –  
200×300                –                 –                 –                 –                 –                 –                 –  
250×2504               –                 –                 –                 –                 –                 –                 –  
300×300                –                 –                 –                 –                 –                 –                 –  

 

BẢNG GIÁ THÉP HỘP ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
44.555.566.57
30×60        939,600               –                 –                 –                 –                 –                 –  
40×40        786,770               –         956,130               –                 –                 –                 –  
40×80     1,267,590               –      1,570,930               –                 –                 –                 –  
50×50     1,005,430               –      1,229,310               –      1,442,460               –                 –  
50×100     1,595,290               –      1,980,700               –      2,360,310               –                 –  
50×150     2,141,650               –                 –                 –                 –                 –                 –  
60×60     1,223,800               –      1,502,490               –      1,770,160               –                 –  
60×12018               –                 –      2,390,470               –      2,851,860               –                 –  
65×65                –                 –      1,639,080               –      1,934,010               –                 –  
70×70                –                 –      1,775,670               –                 –                 –                 –  
75×75     1,534,100               –      1,912,260               –      2,262,000               –                 –  
75×12515    2,141,650               –                 –                 –      3,179,850               –                 –  
75×15015    2,414,830    2,633,316    3,004,980    3,181,938    3,589,620    3,717,162    3,979,902
80×80     1,660,830               –      2,048,850               –      2,425,850               –                 –  
80×10015               –                 –      2,663,650               –      2,851,860               –                 –  
80×12015               –                 –                 –                 –      3,179,850               –                 –  
80×16015               –                 –      2,390,470               –      3,835,540               –                 –  
90×9016    1,879,490               –      2,294,190    2,505,252    2,713,182    2,917,632    3,118,950
100×10016    2,080,460    2,325,800    2,595,210    2,806,098    3,081,540    3,273,114    3,501,576
100×15012    2,626,820    2,940,600    3,250,842    3,557,778    3,861,234    4,161,384    4,458,402
100×2008    3,173,180    3,555,110    3,986,514    4,309,458    4,681,296    5,049,828    5,415,054
120×120     2,535,180               –      3,141,570               –      3,737,230               –                 –  
125×1259    2,627,226    2,940,774    3,250,842    3,557,778    3,861,234    4,161,384    4,458,402
140×140     2,972,210               –      3,687,930               –                 –                 –                 –  
150×1509    3,173,180    3,555,110    3,934,314    4,309,458    4,681,296    5,049,828    5,415,054
150×2008    3,720,642    4,170,780    4,617,612    5,061,138    5,501,358    5,938,272    6,371,880
150×2504               –                 –                 –                 –      6,458,010               –                 –  
150×3004               –                 –                 –                 –      7,277,550               –                 –  
160×160                –                 –      4,234,290               –      5,048,320               –                 –  
175×1759    3,720,642    4,170,780    4,617,612    5,061,138    5,501,358    5,938,272    6,371,880
180×180                –                 –                 –                 –      5,704,010               –                 –  
200×2004    4,265,900    4,784,420    5,299,750    5,811,600    6,320,260    6,825,730    7,327,720
200×300                –                 –                 –                 –                 –                 –                 –  
250×2504    5,445,620    6,013,730    6,665,650    7,314,090    7,959,340    8,601,400    9,239,980
300×300                –                 –                 –                 –      9,637,860               –                 –  

Ứng dụng thép hộp chữ nhật mạ kẽm 100×200

Do sở hữu nhiều ưu điểm nên thép hộp chữ nhật mạ kẽm 100×200 được ứng dụng trong đời sống xây dựng rất rộng rãi, phải kể tới như: công trình cơ khí, điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất. Đóng tàu thuyền, trong công trình xây dựng cầu đường, nguyên liệu cho ngành công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác… hệ thống tháng máy cáp điện…

Bề mặt của sản phẩm đã được bao phủ kẽm giúp làm chậm quá trình ô xy hóa. Nâng cao hạn sử dụng trong thời gian dài. Tuy nhiên mặc khác, nếu sử dụng chúng trong môi trường có tính ăn mòn mạnh thì lâu ngày, lớp kẽm cũng sẽ dần dần bị bào mòn, ảnh hưởng rất lớn đến chất lượng thép bên trong. Đặc biệt là khi thời tiết bước vào mùa mưa và nước muối sẽ làm tăng tốc độ ăn mòn, làm phá vỡ bề mặt kẽm một cách nhanh chóng.

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 100×200 được sử dụng trong một loạt nhiều ứng dụng như kết cấu dầm thép, tôn lợp, ống dẫn thép, đai ốc, bu lông. Hệ thống thang máy cáp điện, lan can & những ứng dụng khác

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 100×200 có tuổi thọ cao. Thường là trên 60 năm trong điều kiện lắp đặt và vận hành bình thường. Nếu sử dụng trong những trường hợp khắc nghiệt như tiếp xúc với muối biển, axit, tác động của các yếu tố hóa học thì lựa chọn thép hộp mạ kẽm là một lựa chọn đúng đắn.

Thị trường tại TPHCM & các tỉnh Miền Nam tiêu thụ các loại thép hộp chữ nhật mạ kẽm nào là chủ yếu?

  • THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM 200×400
  • THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM 250×350
  • THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM 350×150
  • THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM 75×150
  • THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM 100×150
  • THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM 250×150
  • THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM 100×200
  • THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM 300×150
  • THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM 300×400
  • THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM 175×125
  • THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM 75×125
  • THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM 80×120
  • THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM 60×120
  • THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM 50×100

Tại sao bạn nên dùng thép hộp chữ nhật mạ kẽm 100×200 tại Tôn thép Sáng Chinh?

Kho hàng tại doanh nghiệp của chúng tôi có rất nhiều loại sắt thép khác nhau. Trong đó, thép hộp mạ kẽm 100×200 đang là một trong những sản phẩm quan trọng, tính tiêu thụ cực kì rộng rãi. Mọi nhà thầu điều sử dụng hiệu quả nhằm đảm bảo độ ăn toàn cho công trình của mình

Độ bền thép hộp mạ kẽm cao

Đầu tiên khi nói đến loại thép này là có độ bền cao. Với quy trình công nghệ sản xuất rất hiện đại, tiên tiến, đạt nhiều tiêu chuẩn ở tất cả mọi khâu quy trình, giúp nâng cao chất lượng sản phẩm. Do đó, có thể sử dụng xuyên xuốt trong thời gian dài. Trong các điều kiện bình thường, tuổi thọ của sản phẩm có thể lên đến 60 năm

Chi phí đầu tư hợp lý

Dòng thép xây dựng lâu đời này có độ bền cao, ứng dụng rộng rãi nhưng chi phí đầu tư lại hợp lý & khá rẻ. Điều này lại càng phù hợp với nhiều yêu cầu của người dùng, cũng như là chủ các công trình dân dụng. Vì với mức phí đầu tư hợp lý sẽ giúp tiết kiệm chi phí xây dựng hơn so với các vật liệu khác.

Chi phí bảo trì thấp

Công trình sẽ giảm được chi phí bảo trì khi mà thép hộp mạ kẽm 100×200 sở hữu tính bền chắc cao. Thời gian bảo trì lẫn chi phí bỏ ra cũng thấp, dễ thực hiện và rất nhanh chóng.

Đa dạng về kích thước

Sản phẩm này cũng rất phong phú về mặt kích cỡ và chiều dài thường không bị giới hàng. Khách hàng có thể đặt theo quy cách mong muốn để phù hợp với yêu cầu công việc và công trình.

 

 

Thép hộp 300×300 giá bao nhiêu?

Thép hộp 300×300 giá bao nhiêu?. Sản phẩm thép hộp dân dụng này cung cấp bởi nhà phân phối Sáng Chinh Steel đến với tất cả các công trình ở TPHCM và các tỉnh thành Phía Nam, số lượng lớn nhỏ khác nhau.

Chất lượng thép hộp 300×300 bền bỉ, đã thông qua kiểm định rõ ràng, là nguyên liệu chính nhằm sản xuất những phụ kiện máy móc cho ngành công nghiệp đóng tàu, chế tạo ô tô, hàng không,.. Trong xây dựng, chúng góp phần quan trọng, tạo sự ổn định cho kết cấu của công trình trở nên vững chắc hơn

thep-hop-sang-chinh-steel

Thông tin chi tiết đầy đủ về thép hộp 300×300

Mác thép

A36 – S235JR – S237JR – Q345B -A500 GR.B – A500 GR.C – STKR400 – STKR490 – SS400 – SS490

Ứng dụng

Thép hộp 300×300 xây dựng  được sử dụng cực kì rộng rãi trong lĩnh vực xây dựng điện công nghiệp , công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, cầu cảng, ô tô, vận chuyển dầu khí chất lỏng,giao thông vận tải

Tiêu Chuẩn

BS 1387 – JIS G3452 – JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – JIS G3466 – KS D 3507

Xuất xứ

Nhật Bản – Trung Quốc – Hàn Quốc – Mỹ – Việt Nam – Đài Loan – Nga

 

Quy cách

Độ dày : 1.4, 1.6, 1.8, 2.0, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0 ( đơn vị tính mm )

Chiều dài : 6000mm

Thành phần hóa học % (max)

Mác thép

C

Si

MN

P

S

V

CU

NB

Ni

Mo

Cr

Ti

Al

N

C0

A500 GR.B

0.26

 

 

0.035

0.035

0.200

 

   

A500 GR.C

0.23

 

1.35

0.035

0.035

0.200

   0.012

STKR 400

0.25

 

 

0.040

0.040

 

   0.012

Q235B 

0.12-0.20

0.30

0.30-0.70

0.045

0.045

 

    

Tính chất cơ lý

Mác thép

Giới hạn chảy
δc(MPA)

Độ Bền Kéo
δb(MPA)

Độ dãn dài
%

A500 GR.B

320

40023

A500 GR.C

345

43021

A500 GR.C

245

400

23

A500 GR.C`

215

335 – 410

31

Thép hộp 300×300 được công ty Tôn thép Sáng Chinh báo giá nhanh

Thép hộp 300×300 ra đời đang trở thành nhiều sự chọn lựa của mọi dự án xây dựng lớn nhỏ ở TPHCM & các tỉnh thuộc khu vực Miền Nam

Bảng báo giá thép hộp 300×300 chỉ mang tính thời điểm. Công ty Tôn thép Sáng Chinh mỗi ngày sẽ báo giá chính xác theo từng khối lượng đặt hàng, chất lượng tối ưu, giá thành vận chuyển thấp. Thép hộp 300×300 vẫn còn mác thép rõ ràng đầy đủ chi tiết. Số lượng đặt mua không giới hạn, gọi ngay: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BẢNG GIÁ THÉP HỘP ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
44.555.566.57
30×60        939,600               –                 –                 –                 –                 –                 –  
40×40        786,770               –         956,130               –                 –                 –                 –  
40×80     1,267,590               –      1,570,930               –                 –                 –                 –  
50×50     1,005,430               –      1,229,310               –      1,442,460               –                 –  
50×100     1,595,290               –      1,980,700               –      2,360,310               –                 –  
50×150     2,141,650               –                 –                 –                 –                 –                 –  
60×60     1,223,800               –      1,502,490               –      1,770,160               –                 –  
60×12018               –                 –      2,390,470               –      2,851,860               –                 –  
65×65                –                 –      1,639,080               –      1,934,010               –                 –  
70×70                –                 –      1,775,670               –                 –                 –                 –  
75×75     1,534,100               –      1,912,260               –      2,262,000               –                 –  
75×12515    2,141,650               –                 –                 –      3,179,850               –                 –  
75×15015    2,414,830    2,633,316    3,004,980    3,181,938    3,589,620    3,717,162    3,979,902
80×80     1,660,830               –      2,048,850               –      2,425,850               –                 –  
80×10015               –                 –      2,663,650               –      2,851,860               –                 –  
80×12015               –                 –                 –                 –      3,179,850               –                 –  
80×16015               –                 –      2,390,470               –      3,835,540               –                 –  
90×9016    1,879,490               –      2,294,190    2,505,252    2,713,182    2,917,632    3,118,950
100×10016    2,080,460    2,325,800    2,595,210    2,806,098    3,081,540    3,273,114    3,501,576
100×15012    2,626,820    2,940,600    3,250,842    3,557,778    3,861,234    4,161,384    4,458,402
100×2008    3,173,180    3,555,110    3,986,514    4,309,458    4,681,296    5,049,828    5,415,054
120×120     2,535,180               –      3,141,570               –      3,737,230               –                 –  
125×1259    2,627,226    2,940,774    3,250,842    3,557,778    3,861,234    4,161,384    4,458,402
140×140     2,972,210               –      3,687,930               –                 –                 –                 –  
150×1509    3,173,180    3,555,110    3,934,314    4,309,458    4,681,296    5,049,828    5,415,054
150×2008    3,720,642    4,170,780    4,617,612    5,061,138    5,501,358    5,938,272    6,371,880
150×2504               –                 –                 –                 –      6,458,010               –                 –  
150×3004               –                 –                 –                 –      7,277,550               –                 –  
160×160                –                 –      4,234,290               –      5,048,320               –                 –  
175×1759    3,720,642    4,170,780    4,617,612    5,061,138    5,501,358    5,938,272    6,371,880
180×180                –                 –                 –                 –      5,704,010               –                 –  
200×2004    4,265,900    4,784,420    5,299,750    5,811,600    6,320,260    6,825,730    7,327,720
200×300                –                 –                 –                 –                 –                 –                 –  
250×2504    5,445,620    6,013,730    6,665,650    7,314,090    7,959,340    8,601,400    9,239,980
300×300                –                 –                 –                 –      9,637,860               –                 –  

 

BẢNG GIÁ THÉP HỘP ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
7.588.599.51012
30×60                –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
40×40                –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
40×80                –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
50×50                –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
50×100                –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
50×150                –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
60×60                –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
60×12018               –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
65×65                –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
70×70                –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
75×75                –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
75×12515               –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
75×15015               –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
80×80                –        3,147,080                 –                   –                   –                   –                   –  
80×10015               –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
80×12015               –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
80×16015               –        5,070,360                 –                   –                   –                   –                   –  
90×9016               –        3,758,980                 –                   –                   –                   –                   –  
100×10016               –        4,021,140                 –                   –                   –        4,917,240      5,769,550
100×15012               –        5,288,730                 –                   –                   –                   –                   –  
100×2008               –        6,381,450                 –                   –        7,539,130      7,922,220                 –  
120×120                –        4,895,490                 –                   –                   –        6,009,960                 –  
125×1259               –        5,113,860                 –                   –                   –        6,254,140                 –  
140×140                –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
150×1509               –        6,206,580                 –                   –                   –        7,649,040      9,047,710
150×2008               –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
150×2504               –        8,566,890      8,814,550      9,303,490      9,789,240    10,271,510    12,325,870
150×3004               –        7,474,170                 –                   –                   –                   –                   –  
160×160                –        6,643,610                 –                   –                   –                   –                   –  
175×1759               –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
180×180                –        7,517,960                 –                   –                   –                   –                   –  
200×2004    7,826,520      8,322,130      8,814,550      9,303,490      9,789,240    10,271,510    12,325,870
200×300                –      10,752,330                 –                   –                   –      13,385,820                 –  
250×2504    9,875,370    10,507,570    11,136,580    11,762,110    12,384,450    13,003,310    15,604,030
300×300                –      12,762,900                 –                   –                   –      15,844,440                 –  
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG GIÁ THÉP HỘP VUÔNG ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
4.555.566.577.5
40×40                –         956,130               –                 –                 –                 –                 –  
50×50                –       1,229,310               –       1,442,460               –                 –                 –  
60×60                –       1,502,490               –       1,770,160               –                 –                 –  
65×65                –       1,639,080               –       1,934,010               –                 –                 –  
70×70                –       1,775,670               –                 –                 –                 –                 –  
75×75                –       1,912,260               –       2,262,000               –                 –                 –  
80×80                –       2,048,850               –       2,425,850               –                 –                 –  
90×9016               –       2,294,190     2,505,252     2,713,182     2,917,632     3,118,950               –  
100×10016     2,325,800     2,595,210     2,806,098     3,081,540     3,273,114     3,501,576               –  
100×15012     2,940,600     3,250,842     3,557,778     3,861,234     4,161,384     4,458,402               –  
100×2008     3,555,110     3,986,514     4,309,458     4,681,296     5,049,828     5,415,054               –  
120×120                –       3,141,570               –       3,737,230               –                 –                 –  
125×1259     2,940,774     3,250,842     3,557,778     3,861,234     4,161,384     4,458,402               –  
140×140                –       3,687,930               –                 –                 –                 –                 –  
150×1509     3,555,110     3,934,314     4,309,458     4,681,296     5,049,828     5,415,054               –  
160×160                –       4,234,290               –       5,048,320               –                 –                 –  
175×1759     4,170,780     4,617,612     5,061,138     5,501,358     5,938,272     6,371,880               –  
180×180                –                 –                 –       5,704,010               –                 –                 –  
200×2004     4,784,420     5,299,750     5,811,600     6,320,260     6,825,730     7,327,720     7,826,520
250×2504     6,013,730     6,665,650     7,314,090     7,959,340     8,601,400     9,239,980     9,875,370
300×300                –                 –                 –       9,637,860               –                 –                 –  

 

BẢNG GIÁ THÉP HỘP VUÔNG ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
88.599.51012 
40×40                  –                   –                   –                   –                   –                   –   
50×50                  –                   –                   –                   –                   –                   –   
60×60                  –                   –                   –                   –                   –                   –   
65×65                  –                   –                   –                   –                   –                   –   
70×70                  –                   –                   –                   –                   –                   –   
75×75                  –                   –                   –                   –                   –                   –   
80×80        3,147,080                 –                   –                   –                   –                   –   
90×9016       3,758,980                 –                   –                   –                   –                   –   
100×10016       4,021,140                 –                   –                   –         4,917,240       5,769,550 
100×15012       5,288,730                 –                   –                   –                   –                   –   
100×2008       6,381,450                 –                   –         7,539,130       7,922,220                 –   
120×120        4,895,490                 –                   –                   –         6,009,960                 –   
125×1259       5,113,860                 –                   –                   –         6,254,140                 –   
140×140                  –                   –                   –                   –                   –                   –   
150×1509       6,206,580                 –                   –                   –         7,649,040       9,047,710 
160×160        6,643,610                 –                   –                   –                   –                   –   
175×1759                 –                   –                   –                   –                   –                   –   
180×180        7,517,960                 –                   –                   –                   –                   –   
200×2004       8,322,130       8,814,550       9,303,490       9,789,240     10,271,510     12,325,870 
250×2504     10,507,570     11,136,580     11,762,110     12,384,450     13,003,310     15,604,030 
300×300      12,762,900                 –                   –                   –       15,844,440                 –   
   GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Hấp dẫn với nhiều ưu đãi tại Tôn thép Sáng Chinh

  • Quý khách hàng sẽ được nhân viên kinh doanh hướng dẫn báo giá chính xác dựa theo khối lượng đặt hàng sau 24h. (ưu đãi cao cho những đơn hàng lớn)
  • Doanh nghiệp phân phối sắt thép xây dựng số 1 tại Miền Nam – Tôn thép Sáng Chinh là đại lý chính thức của nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Bởi thế, chi phí mua vật tư được chúng tôi cung cấp là mức giá tốt nhất
  • Thép hộp 300×300 cung cấp cho quý khách là sản phẩm chính hãng có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy.
  • Giao hàng gần sẽ miễn phí phí vận chuyển, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe to tới công trình lớn. Đảm bảo xe đổ hàng tới chân công trình.
  • Phía công ty chúng tôi sẽ đền bù nếu khách hàng phát hiện có lỗi giao hàng không đúng sản phẩm

Công ty Tôn thép Sáng Chinh – Giữ vững mô hình kinh doanh chuyên nghiệp

Đại lý Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi nhập các loại thép hộp 300×300 nhiều quy cách tại các nhà máy của nhiều thương hiệu nổi tiếng hiện nay: Thép Miền Nam, thép Việt Nhật, thép Thái Nguyên, thép Pomina, thép Hòa Phát, thép Posco,…

Sự phong phú về kích thước sản phẩm. Vì vậy chúng tôi luôn tự tin đáp ứng được mọi nhu cầu của người tiêu dùng. Sản phẩm thường được sử dụng trong nhiều lĩnh vực công trình dân dụng, nhà thép. Các ống hơi nước công nghiệp có yêu cầu cao về kỹ thuật.

Ứng dụng dây chuyền sản xuất hiện đại về sản xuất sắt thép hàng đầu tại Việt Nam. Ngoài thép hộp 300×300 ra, chúng tôi còn nhập thêm các loại thép như: ống thép tròn, ống thép mạ kẽm/đen, ống thép hình chữ nhật, ống thép oval. Ống thép đen hàn, thép ống đúc,….

Cán tôn 5 sóng tại công trình

Cán tôn 5 sóng tại công trình được thực hiện bởi đội ngũ kĩ thuật của Tôn thép Sáng Chinh: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937. Nhiều chủ thầu tại TPHCM sử dụng dịch vụ này để bảo đảm nguồn tôn 5 sóng ra đời có chất lượng cao nhất, tránh quá trình vận chuyển giao hàng cồng kềnh, tiết kiệm chi phí thuê nhân công,..

ton-dong-a

Tôn thép Sáng Chinh đem lại 5 lợi ích sau cho khách hàng: 

1. Tiết kiệm 3% số lượng tôn lợp
2. Tiết kiệm 3% chi phí nhân công
3. Tiết kiệm 3% chi phí lắp dựng
4. Tiết kiệm 3% thời gian hoàn công
5. Tiết kiệm 3% chi phí vít bắn đai

Giá cán tôn 5 sóng tại công trình được cập nhật bởi Tôn thép Sáng Chinh

Kê khai cụ thể các sản phẩm tôn xây dựng và giá gia công tôn dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo thêm ở thời điểm hiện tại. Lý do vì nhu cầu xây dựng tại mỗi khu vực khác nhau, tùy thuộc vào diện tích công trình, khoảng cách vận chuyển, thời gian,..

TÔN LẠNH MÀUTÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.25 mm1.75          69,0000.40 mm 3.20             97,000
0.30 mm2.30          77,0000.45 mm 3.50           106,000
0.35 mm 2.00          86,0000.45 mm 3.70           109,000
0.40 mm 3.00          93,0000.50 mm4.10           114,000
TÔN LẠNH MÀU HOA SENTÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90        105,5000.35 mm 2.90             99,000
0.40 mm 3.30        114,5000.40 mm 3.30           108,000
0.45 mm3.90        129,0000.45 mm3.90           121,000
0.50 mm4.35        142,5000.50 mm4.30           133,000
TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁPTÔN LẠNH MÀU NAM KIM
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90          95,0000.35 mm 2.90             97,000
0.40 mm 3.30        104,0000.40 mm 3.30           106,000
0.45 mm3.90        117,0000.45 mm3.90           119,000
0.50 mm4.35        129,0000.50 mm4.30           131,000
TÔN LẠNH MÀU NAM HƯNGTÔN LẠNH MÀU TOVICO
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90          91,0000.35 mm 2.90             95,000
0.40 mm 3.30        100,0000.40 mm 3.30           104,000
0.45 mm3.90        113,0000.45 mm3.90           117,000
0.50 mm4.35        124,0000.50 mm4.30           129,000

 

BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN
Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm72.000đ/mĐai Skiplock 945             10,500
Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm72.000đ/mĐai Skiplock 975             11,000
Gia công cán Skiplok 9454.000đ/mDán cách nhiệt PE 5mm               9,000
Gia công cán Skiplok 975 4.000đ/mDán cách nhiệt PE 10mm             17,000
Gia công cán Seamlok6.000đ/mDán cách nhiệt PE 15mm             25,000
Gia công chán máng xối + diềm4.000đ/mGia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ               1,500
Gia công chấn vòm3.000đ/mGia công chấn tôn úp nóc có sóng               1,500
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp          65,000Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp             95,000
Vít bắn tôn 2.5cmbịch 200 con          50,000Vít bắn tôn 4cmbịch 200 con             65,000
Vít bắn tôn 5cmbịch 200 con          75,000Vít bắn tôn 6cmbịch 200 con             95,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI
NHẬN GIA CÔNG TÔN TẠI CÔNG TRÌNH

Công ty TNHH Sáng Chinh cung cấp vật liệu xây dựng uy tín nhất

Chúng tôi là một tập thể có thâm niên trong nghề cung ứng xây dựng nên phong cách kinh doanh của Sáng Chinh dựa trên các yếu tố :

– Không gian dối với khách hàng về chất lượng, trọng lượng thép xây dựng và nguồn gốc sản phẩm khi giao hàng.

– Thời gian giao hàng nhanh chóng và đúng giờ là một lợi thế vốn có của Sáng Chinh.

– Giá cả cán tôn mới nhất và cạnh tranh nhất được đưa ra từ nhà sản xuất – tận tâm đối với khách hàng mọi lúc, mọi nơi.

– Qúy khách luôn được xem bảng giá thép xây dựng mới nhất từng ngày trên hệ thống website của Sáng Chinh.

– Duy trì lòng tin của khách hàng, sự uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung ứng xây dựng chuyên nghiệp nhất

Công ty chúng tôi nhận cung ứng và phân phối sản phẩm tùy vào điều kiện sử dụng. Đội ngũ khảo sát sẽ báo giá tại chỗ sau khi đã xem xét vị trí, diện tích cần thi công nhằm đảm bảo quý khách tiết kiệm chi phí tốt nhất.

Khi quý vị có nhu cầu thuê máy cán tôn tạo sóng để phục vụ cho công trình xây dựng của mình. Việc tra quy cách, kích thước, khối lượng máy cán tôn tạo sóng là vô cùng quan trọng. Việc lựa chọn đúng quy cách sản phẩm sẽ đảm bảo cho một công trình chất lượng đồng thời tiết kiệm chi phí xây dựng khá nhiều so với việc lựa chọn sai quy cách.

Vừa rồi, công ty chúng tôi cũng đã kê khai nội dung về dịch vụ cán tôn 5 sóng tại công trình, kèm theo báo giá tôn xây dựng vừa được cập nhật trên thị trường. Thông qua đó, chúng tôi hy vọng rằng quý khách sẽ nắm được chi phí mua nguồn tôn lợp tốt nhất cho công trình xây dựng của mình

Công Ty TNHH Sáng Chinh – Máy cán tôn giá bao nhiêu

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: tonthepsangchinh.vn

Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Mail: thepsangchinh@gmail.com

 

Xà gồ C100, C120, C150, C180

Xà gồ C100, C120, C150, C180 được chúng tôi cung cấp tận công trình với đủ số lượng & độ dày phong phú. Tôn thép Sáng Chinh ở TPHCM là doanh nghiệp cung cấp trực tiếp xà gồ C100, C120, C150, C180 mà không thông qua trung gian, đồng thời xuất mọi giấy tờ liên quan.

Độ bền của xà gồ C100, C120, C150, C180 rất cao, áp dụng sẽ giảm tải trọng rất lớn cho công trình. Để nhận tư vấn dịch vụ trực tiếp trong 24h, quý vị hãy gọi về số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

bang-bao-gia-xa-go-c-ton-thep-sang-chinh-steel

Các loại xà gồ C100, C120, C150, C180 tại Tôn thép Sáng Chinh

Nhằm tạo ra sự thuận tiện trong việc chọn lựa & sử dụng. Nhà sản xuất đã phân chia xà gồ C100, C120, C150, C180 mẫu mã đa dạng, quy cách sản phẩm khác nhau, bao gồm: 1,5 ly; 1,6 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly; 2,5 ly; 2,8 ly; 3 ly

1/ Xà gồ C100, C120, C150, C180 mạ kẽm

Tính phủ sóng của sản phẩm xà gô thép này trên thị trường hiện nay là rất cao. Do chúng tuân thủ đúng quy trình, trải qua công nghệ tiên tiến, dây chuyền mạ kẽm bao phủ lên bề mặt. Vì thế, chất lượng xà gồ C100, C120, C150, C180 luôn tốt nhất. Đảm bảo tuyệt đối về độ cứng, có thể uốn nắn theo công trình

Hạn chế sự ăn gỉ, làm giảm tốc độ mài mòn vì có lớp kẽm. Ưu điểm lớn là có trọng lượng nhẹ hơn sắt thép rất nhiều. Quy trình sản xuất thông qua công đoạn cán khô, không sử dụng nước. Giúp nâng cao độ bền tuổi thọ của xà gồ C100, C120, C150, C180 mà không cần bảo trì trong suốt thời gian sử dụng

2/ Xà gồ C100, C120, C150, C180 đen

Sử dụng nguyên liệu chính là phôi thép nguyên chất để tạo ra thành phẩm xà gồ C100, C120, C150, C180 đen. Không qua việc mạ kẽm. Bởi vậy, chúng sở hữu bề mặt toàn màu đen, và đây cũng là đặc điểm dễ nhận biết nhất về sản phẩm này

Tính chất thiết kế vô cùng độc đáo, có dạng giống chữ C in hoa. Thi công xây dựng, người ta rất hay ứng dụng xà gồ đen. Đọ bền được đảm bảo hoàn toàn và giúp nâng tầm tuổi thọ tốt nhất

Sản xuất xà gồ C100, C120, C150, C180 đen bằng thép có cường độ cao từ 350 mpa đến 450 mpa. Được dùng nhiều để xây dựng các nhà kho, nhà xưởng công nghiệp.

3/ Xà gồ C100, C120, C150, C180 mạ kẽm nhúng nóng

Để cho ra đời xà gồ C100, C120, C150, C180 mạ kẽm ứng ý thì phải trải qua dây chuyền công nghệ vô cùng gắt gao. Chúng còn được nhúng vào bể nóng với khoảng hơn 1000 độ C. Đảm bảo độ cứng sao cho hoàn hảo nhất

Kích thước xà gồ C100, C120, C150, C180

Xà gồ C100, C120, C150, C180 hiện nay được sản xuất với nhiều độ dày khác nhau. Từ đó mà chúng có thể ứng dụng cho nhiều hạng mục xây dựng khác nhau trong đa lĩnh vực

Kích thước xà gồ C100, C120, C150, C180 bao gồm các thông số: chiều cao 2 cạnh, chiều rộng tiết diện, chiều dài và độ dày cây thép

+ Độ dày: 1,5mm đến 3,0mm

Bảng báo giá xà gồ C100, C120, C150, C180 tại TPHCM

Bảng báo giá xà gồ C100, C120, C150, C180 trong ngày hôm nay vừa được Tôn thép Sáng Chinh thống kê bên dưới mang tính chất tham khảo là chính. Yếu tố thị trường tác động trực tiếp làm cho giá bán thường xuyên bị thay đổi. Thế nhưng, người tiêu dùng hãy an tâm vì chúng tôi sẽ điều chỉnh sao cho hợp lý nhất | Call: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777
Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
Tk ngân hàng: 1989468 tại ngân hàng ACB tại PGD Bà Điểm
BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM
STTQUY CÁCH SẢN PHẦMTRỌNG LƯỢNGĐƠN GIÁ
Kg/ mét dàiVnđ/ mét dài
1C40x80x15x1,5mm                             2.12                                           53,000
2C40x80x15x1,6mm                             2.26                                           56,500
3C40x80x15x1,8mm                             2.54                                           63,600
4C40x80x15x2,0mm                             2.83                                           70,650
5C40x80x15x2,3mm                             3.25                                           81,250
6C40x80x15x2,5mm                             3.54                                           88,500
7C40x80x15x2,8mm                             3.96                                           99,000
8C40x80x15x3,0mm                             4.24                                         106,000
9C100x50x15x1,5mm                            2.59                                           64,750
10C100x50x15x1,6mm                            2.76                                           69,075
11C100x50x15x1,8mm                            3.11                                           77,700
12C100x50x15x2,0mm                            3.45                                           86,350
13C100x50x15x2,3mm                            3.97                                           99,300
14C100x50x15x2,5mm                            4.32                                         107,925
15C100x50x15x2,8mm                            4.84                                         120,875
16C100x50x15x3,0mm                            5.18                                         129,525
17C120x50x20x1,5mm                            2.83                                           70,750
18C120x50x20x1,6mm                            3.02                                           75,500
19C120x50x20x1,8mm                            3.40                                           85,000
20C120x50x20x2,0mm                            3.77                                           94,250
21C120x50x20x2,3mm                            4.34                                         108,500
22C120x50x20x2,5mm                            4.71                                         117,750
23C120x50x20x2,8mm                            5.28                                         132,000
24C120x50x20x3,0mm                            5.65                                         141,250
25C125x50x20x1,5mm                            3.00                                           75,000
26C125x50x20x1,6mm                            3.20                                           80,000
27C125x50x20x1,8mm                            3.60                                           90,000
28C125x50x20x2.0mm                            4.00                                         100,000
29C125x50x20x2.3mm                            4.60                                         115,000
30C125x50x20x2,5mm                            5.00                                         125,000
31C125x50x20x2,8mm                            5.60                                         140,000
32C125x50x20x3.0mm                            6.00                                         150,000
33C150x50x20x1.5mm                            3.30                                           82,425
34C150x50x20x1.6mm                            3.52                                           87,920
35C150x50x20x1.8mm                            3.96                                           98,910
36C150x50x20x2.0mm                            4.40                                         109,900
37C150x50x20x2,3mm                            5.06                                         126,385
38C150x50x20x2.5mm                            5.50                                         137,375
39C150x50x20x2,8mm                            6.15                                         153,860
40C150x50x20x3.0mm                            6.59                                         164,850
41C175x50x20x1,5mm                            3.59                                           89,750
42C175x50x20x1,6mm                            3.83                                           95,733
43C175x50x20x1,8mm                            4.31                                         107,700
44C175x50x20x2.0mm                            4.79                                         119,667
45C175x50x20x2.3mm                            5.50                                         137,617
46C175x50x20x5,5mm                            5.98                                         149,583
47C175x50x20x2,8mm                            6.70                                         167,533
48C175x50x20x3.0mm                            7.18                                         179,500
49C180x50x20x1,6mm                            3.89                                           97,250
50C180x50x20x1,8mm                            4.38                                         109,406
51C180x50x20x2.0mm                            4.86                                         121,563
52C180x50x20x2.3mm                            5.59                                         139,797
53C180x50x20x2.5mm                            6.08                                         151,953
54C180x50x20x2.8mm                            6.81                                         170,188
55C180x50x20x3.0mm                            7.29                                         182,344
56C200x50x20x1,6mm                            4.15                                         103,750
57C200x50x20x1,8mm                            4.67                                         116,719
58C200x50x20x2.0mm                            5.19                                         129,688
59C200x50x20x2.3mm                            5.97                                         149,141
60C200x50x20x2.5mm                            6.48                                         162,109
61C200x50x20x2.8mm                            7.26                                         181,563
62C200x50x20x3.0mm                            8.72                                         217,875
63C200x65x20x1,6mm                            4.52                                         113,000
64C200x65x20x1,8mm                            5.09                                         127,125
65C200x65x20x2.0mm                            5.65                                         141,250
66C200x65x20x2.3mm                            6.50                                         162,438
67C200x65x20x2.5mm                            7.06                                         176,563
68C200x65x20x2.8mm                            7.91                                         197,750
69C200x65x20x3.0mm                            8.48                                         211,875
70C250x50x20x1,6mm                            4.77                                         119,250
71C250x50x20x1,8mm                            5.37                                         134,156
72C250x50x20x2.0mm                            5.96                                         149,063
73C250x50x20x2.3mm                            6.86                                         171,422
74C250x50x20x2.5mm                            7.45                                         186,328
75C250x50x20x2.8mm                            8.35                                         208,688
76C250x50x20x3.0mm                            8.94                                         223,594
77C250x65x20x1,6mm                            5.15                                         128,750
78C250x65x20x1,8mm                            5.79                                         144,844
79C250x65x20x2.0mm                            6.44                                         160,938
80C250x65x20x2.3mm                            7.40                                         185,078
81C250x65x20x2.5mm                            8.05                                         201,172
82C250x65x20x2.8mm                            9.01                                         225,313
83C250x65x20x3.0mm                            9.66                                         241,406
84C300x50x20x1,6mm                            5.40                                         135,000
85C300x50x20x1,8mm                            6.08                                         151,875
86C300x50x20x2.0mm                            6.75                                         168,750
87C300x50x20x2.3mm                            7.76                                         194,063
88C300x50x20x2.5mm                            8.44                                         210,938
89C300x50x20x2.8mm                            9.45                                         236,250
90C300x50x20x3.0mm                          10.13                                         253,125
91C300x65x20x1,6mm                            5.77                                         144,250
92C300x65x20x1,8mm                            6.49                                         162,281
93C300x65x20x2.0mm                            7.21                                         180,313
94C300x65x20x2.3mm                            8.29                                         207,359
95C300x65x20x2.5mm                            9.02                                         225,391
96C300x65x20x2.8mm                          10.10                                         252,438
97C300x65x20x3.0mm                          10.82                                         270,469
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Ưu điểm vượt trội của xà gồ C100, C120, C150, C180

+ Có khả năng đỡ được trọng lượng của phần mái phủ, chất lượng đảm bảo độ cứng tốt

+ Độ bền của xà gồ C100, C120, C150, C180 rất cao, trọng lực sẽ được giảm một cách đáng kể xuống móng công trình

+ Giá cả rẻ thông thường rẻ hơn sắt thép, độ chắc chắn lớn. Ngân sách của bạn sẽ được tiết kiệm tốt hơn

+ Xà gồ thép C100, C120, C150, C180 không bắt lửa, không dản nở ở nhiệt độ cao, chống mối mọt hiệu quả. Và đặc biệt xà gồ c mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng còn chống được sự an mòn. Giúp đảm bảo độ an toàn và bền vững cho công trình

+ Vì được áp dụng sản xuất dưới dây chuyền cực kì tân tiến và hiện đại nên tuổi thọ tương đối cao

Nổi trội với tất cả những ưu điểm trên, Tôn thép Sáng Chinh chắc chắn đây sẽ là loại vật liệu xây dựng đáng được sử dụng cho các công trình xây dựng từ lớn tới nhỏ.

Lời kết

Xà gồ C100, C120, C150, C180 có một vai trò vô cùng quan trọng đối với bất kì mọi dự án xây dựng nào hiện nay vì chúng đem lại hiệu quả trong thi công, chi phí mua hàng cũng rẻ hơn so với sắt thép

Khi sử dụng xà gồ C100, C120, C150, C180 cần chú trọng kích thước trong quá trình thiết kế, ngoài ra lựa chọn vật liệu xà gồ hợp lý cũng là điều cần lưu tâm. Khi có các vật liệu và kích thước hợp lý, một phần mái chắc chắn sẽ được đảm bảo.

Để liên hệ mua hàng nhanh tại công ty Tôn thép Sáng Chinh. Đội ngũ kinh doanh hoạt động xuyên xuốt 24h nên hỗ trợ tư vấn cho khách hàng: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Doanh nghiệp của chúng tôi trên địa bàn luôn tự hào là một đại lý lớn – chuyên phân phối xà gồ thép c uy tín với giá rẻ. Đáp ứng nhanh đến mọi công trình vật tư đáp ứng được mọi yêu cầu về kĩ thuật,tuân thủ nhiều tiêu chí trong thi công

Gia công xà gồ thép C100, C120, C150, C180 :

– Trong thời gian 3 giây có thể hoàn toàn tự động thay khuôn

– Chạy bất kỳ kích cỡ các cạnh, rìa mép nào khách hàng yêu cầu

– Tự động xả cuộn mà không cần phải thay dao cắt.

– Tuổi thọ xà gồ C100, C120, C150, C180 sẽ không bị ảnh hưởng vì chạy hoàn toàn khô, không sử dụng nước.

Áp dụng đồng thời công nghệ cao & kĩ thuật tân tiến nên đỡ tốn về nhân công và thời gian. Chất lượng sản phẩm ra đời tối ưu nhất, quý khách có thể yên tâm với giá cả. Phù hợp với các công trình/ dự án xây dựng nhỏ lớn đòi hỏi độ chính xác cao, không mất thời gian thay khuôn khi đặt hàng với nhiều chủng loại.

 

Thép hộp 60×60 giá bao nhiêu?

Thép hộp 60×60 giá bao nhiêu?. Thép hộp 60×60 được công ty chúng tôi phân phối với nhiều kích thước – độ dày đa dạng. Đây là loại thép được biết đến rất phù hợp cho nhiều môi trường xây dựng khác nhau.

Nếu như quý vị đặt mua sản phẩm với số lượng lớn thì sẽ có cơ hội nhận được nhiều ưu đãi, tiết kiệm ngân sách hơn. Dưới sự hỗ trợ bởi đội ngũ tư vấn viên của Tôn thép Sáng Chinh, bạn sẽ đẩy nhanh công tác mua hàng, chất lượng thép hộp 60×60 cao, mới, chưa qua sử dụng. Hàng cam kết chính hãng

thep-hop-ma-kem-sang-chinh-steel

Cập nhật giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 60×60 mới nhất hôm nay tại Công ty Tôn thép Sáng Chinh

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 60×60 theo từng thời điểm chi tiết sẽ đem lại cho quý khách hàng cái nhìn khái quát về giá cả Vật Liệu Xây Dựng ngày hôm nay. Sản phẩm được chúng tôi cam kết là có xuất xứ rõ ràng, quy cách sản phẩm đa dạng & phù hợp với mọi công trình

Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Các thông tin liên quan đến bảng báo giá xây dựng

Những ưu đãi ,chính sách của công ty Tôn thép Sáng Chinh dành cho khách hàng

  • Báo giá vật liệu xây dựng luôn chi tiết và chính xác theo từng đơn vị khối lượng
  • Cung cấp giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng, đại lý lớn nhỏ tại TPHCM và các tỉnh lân cận
  • Vận chuyển hàng hóa tận nơi, đến tận chân công trình
  • Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách.

Quy trình thực hiện mua Vật Liệu Xây Dựng tại công ty Tôn thép Sáng Chinh

  • B1 : Nhận báo giá theo khối lượng đơn hàng qua email
  • B2 : Quý khách còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ
  • B3 : Các điều khoản quan trọng mà bên mua – bên bán cần thống nhất: Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận vật tư, chính sách nhiều ưu đãi, thanh toán bằng nhiều cách,..sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Qúy vị sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng & thanh toán số dư cho chúng tôi

Cung ứng thép hộp 60×60 cho thị trường vật liệu xây dựng chất lượng cao tại Tôn thép Sáng Chinh

Công ty Tôn thép Sáng Chinh được nhiều chủ thầu đánh giá là địa chỉ chuyên phân phối các loại vật liệu xây dựng có chất lượng cao tại mọi cửa hàng trên toàn lãnh thổ Miền Nam. Riêng từng tỉnh thành điều sẽ có sự quy tụ đội ngũ kỹ sư xây dựng. Họ nắm trong tay nhiều kinh nghiệm chuyên môn cao, am hiểu về vật liệu xây dựng từ mọi đặc tính cơ học đến lý hóa. dựng cao. Bởi vậy, dịch vụ luôn tiếp ứng tư vấn mọi yêu cầu về hàng hóa thuộc vật liệu xây dựng.

Cửa hàng của công ty với đội ngũ luôn nỗ lực nâng cao khả năng bản thân. Cũng như là cải thiện chất lượng dịch vụ cung cấp vật tư ngày một chất lượng hơn. Với mục đích đền đáp sự tin tưởng của mọi khách hàng thời gian qua đã dành cho công ty chúng tôi.

Mọi cửa hàng dưới sự quản lý nghiêm ngặc của công ty đã luôn phấn đấu hoàn thiện. Và cho ra đời dịch vụ vận chuyển, buôn bán các sản phẩm Vật liệu xây dựng với qui mô lớn hơn. Đa dạng về mẫu mã, chủng loại và kích thước khác nhau. Giá thành cạnh tranh để mang lại mức giá tốt nhất cho khách hàng

Ngoài ra, chúng tôi thường xuyên thực hiện nhiều chương trình khuyến mãi. Với nhiều quà tặng giá trị lớn cho các khách hàng đã, đang hợp tác với công ty thời gian qua để tri ân mọi khách hàng

 

Bạn đang cần báo giá thép V100x8x6m

Bạn đang cần báo giá thép V100x8x6m. Ấn định giá bán chính xác dựa vào khối lượng đơn hàng, và khoảng cách vận chuyển. Thêm một yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí nữa, đó là thị trường tiêu thụ. Ở mỗi khu vực thì tốc độ sử dụng thép V100x8x6m khác nhau, dẫn đến chi phí cũng sẽ bị thay đổi

Tôn thép Sáng Chinh hoạt động luôn đặt uy tín lên trên hết, xây dựng hệ thống phân phối vật liệu xây dựng tốt nhất hiện nay, cảm ơn quý khách hàng trong thời gian qua đã tin tưởng. Cực kì hấp dẫn với nhiều ưu đãi khác nhau, hãy gọi về số:0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

bang-gia-thep-hinh-chu-v-xay-dung-ton-thep-sang-chinh

Bảng báo giá thép hình V100x8x6m tại TPHCM

Bảng báo giá thép hình V100x8x6m luôn được cập nhật mới nhất mỗi ngày. Thép V100x8x6m mạ kẽm có tính bền bỉ ở hầu hết mọi dạng môi trường. Đặt hàng nhanh chóng, xin liên hệ qua hotline:0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Trong quá trình chúng tôi thực hiện dịch vụ, nhân viên sẽ hỗ trợ quý khách hết mình. Vật tư chính hãng, nhập hàng trực tiếp nên cam kết về chất lượng

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V 
THÉP HÌNH V NHÀ BÈ 
QUY CÁCHKg/câyvnđ/kgvnđ/cây
V 25x25x3x6000mm5.57    19,200           106,944
V 30x30x3x6000mm6.98    19,200           134,016
V 40x40x3x6000mm10.20    19,200           195,840
V 40x40x4x6000mm13.21    19,200           253,632
V 40x40x5x6000mm17.88    19,200           343,296
V 50x50x3x6000mm13.19    19,200           253,248
V 50x50x4x6000mm17.10    19,200           328,320
V 50x50x5x6000mm đen20.87    19,200           400,704
V 50x50x5x6000mm đỏ21.96    19,200           421,632
V 50x50x6x6000mm26.67    19,200           512,064
V 60x60x5x6000mm26.14    19,200           501,888
V 60x60x6x6000mm30.69    19,200           589,248
V 63x63x4x6000mm23.60    19,200           453,120
V 63x63x5x6000mm27.87    19,200           535,104
V 63x63x6x6000mm32.81    19,200           629,952
V 65x65x5x6000mm27.81    19,200           533,952
V 65x65x6x6000mm34.56    19,200           663,552
V 70x70x6x6000mm36.79    19,200           706,368
V 70x70x7x6000mm42.22    19,200           810,624
V 75x75x6x6000mm39.49    19,200           758,208
V 75x75x8x6000mm52.50    19,200         1,008,000
V 75x75x9x6000mm60.19    19,200         1,155,648
V 100x100x10x6000mm90.00    19,200         1,728,000
    
    
THÉP HÌNH V CƠ SỞ
QUY CÁCHKg/câyvnđ/kg 
V 30x30x2x6000mm5kg    19,300 
V 30x30x3x6000mm5.5-7.5kg    19,000 
V 40x40x2.5x6000mm7.5-7.8kg    19,000 
V 40x40x3x6000mm8 – 9 kg    19,000 
V 40x40x4x6000mm10-13kg    19,000 
V 50x50x2.5x6000mm11-12kg    19,000 
V 50x50x3x6000mm13-15kg    19,000 
V 50x50x4x6000mm15-18kg    19,000 
V 50x50x5x6000mm19-21kg    19,000 
V 50x50x6x6000mm21.2-22kg    19,000 
THÉP HÌNH V AN KHÁNH/VINAONE
QUY CÁCHKg/câyvnđ/kgvnđ/cây
V 63x63x5x6000mm26.12      18,700      488,444
V 63x63x6x6000mm33.00      18,700      617,100
V 70x70x6x6000mm31.00      18,700      579,700
V 70x70x6x6000mm38.00      18,700      710,600
V 70x70x7x6000mm41.43      18,700      774,741
V 75x75x5x6000mm33.00      18,700      617,100
V 75x75x6x6000mm35.64      18,700      666,468
V 75x75x7x6000mm47.50      18,700      888,250
V 75x75x8x6000mm52.50      18,700      981,750
V 80x80x6x6000mm41.20      18,700      770,440
V 80x80x7x6000mm48.00      18,700      897,600
V 80x80x8x6000mm57.00      18,700   1,065,900
V 90x90x6x6000mm47.00      18,700      878,900
V 90x90x7x6000mm55.00      18,700   1,028,500
V 90x90x8x6000mm64.00      18,700   1,196,800
V 90x90x9x6000mm70.00      18,700   1,309,000
V 100x100x7x6000mm63.00      18,700   1,178,100
V 100x100x8x6000mm70.50      18,700   1,318,350
V 100x100x9x6000mm80.00      18,700   1,496,000
V 100x100x10x6000mm85.20      18,700   1,593,240
V 120x120x8x12m172.00      18,700   3,216,400
V 120x120x10x12m210.00      18,700   3,927,000
V 120x120x12x12m250.00      18,700   4,675,000
V 130x130x10x12m230.00      18,700   4,301,000
V 130x130x12x12m270.00      18,700   5,049,000
THÉP HÌNH V NHẬP KHẨU
QUY CÁCHKg/câyvnđ/kgvnđ/cây
V 150x150x10x12m274.80CẬP NHẬT THEO THỜI ĐIỂM VÀ CHỦNG LOẠI ĐỂ KIỂM TRA THỰC TẾ
V 150x150x12x12m327.60
V150x150x15x12m403.20
V200x200x8x12m 
V 200x200x10x12m 
V 200x200x12x12m 
V200x200x15x12m 
V250x250x12x12m 
V 250x250x15x12m 
V300x300x15x12m 

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

–   Đơn giá đã bao gồm thuế VAT 10%.
–   Dung sai trọng lượng và độ dày của thép ống, thép hộp, tôn, xà gồ +-5%, thép hình +-10% nhà máy cho phép. Công ty chúng tôi chấp nhận giảm giá / đổi trả hàng nếu ngoài dung sai trên. Chú ý là hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không bong tróc, không gỉ sét, không sơn,..)
– Vận chuyển sắt thép bởi các xe tải lớn nhỏ

Ưu điểm và ứng thép hình chữ V100x8x6m

Những ưu điểm và lợi thế mà dạng thép hình V100x8x6m này đang sở hữu là: Bền vững trong mọi địa hình, cứng cáp, chịu được lực cao và những rung chấn mạnh từ môi trường, khó bị ô xy hóa.  Tính giữ thăng bằng tốt nên được rất nhiều nhà thầu cực kì ưa chuộng… Ngoài ra sản phẩm còn có tác dụng bền bỉ trước hóa chất.

Thép V100x8x6m rất dễ ứng dụng vào đời sống hiện nay như: Từ trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế, –    mái che, trang trí, đường ray, thanh trượt, lan can…. Đến trang trí nôi thất và làm các loại hàng gia dụng.

Đặc tính kỹ thuật

Mác thépTHÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)
C
max
Si
max
   Mn      maxP
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
A360.270.15-0.401.200.0400.050  0.20
SS400   0.0500.050   
Q235B0.220.351.400.0450.0450.300.300.30
S235JR0.220.551.600.0500.050   
GR.A0.210.502.5XC0.0350.035   
GR.B0.210.350.800.0350.035   

Thép hình V100x8x6m nhiều số lượng, chính hãng. Giao hàng nhanh chóng đến các công trình tại Quận TPHCM – Sáng Chinh Steel

Để chi phí công trình sử dụng một cách chính xác, nhà thầu cần nắm vững một số yếu tố cơ bản như: quy mô xây dựng, số lượng các hạng mục cần thép V100x8x6m, dự trù sắt thép, chọn lựa quy cách chính xác,… Nếu bạn đang gặp khó khăn, công ty chúng tôi sẽ luôn giúp đỡ một cách nhiệt tình nhất. Tính chất làm việc được tuân thủ rõ ràng theo quy định, bạn sẽ được chứng kiến môi trường tư vấn dịch vụ đầy tính chuyên nghiệp

Bạn có thể đặt đơn hàng với số lượng không giới hạn. Nhận hợp đồng vận chuyển thép V100x8x6m và các loại sắt thép khác đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn và dài hạn

Nhiều công trình trên địa bàn đang bước vào giao đoạn xây dựng, cần nguồn vật tư thép V100x8x6m rất lớn. Do đó, bên cạnh nhập hàng chính hãng từ nhiều nhà máy sắt thép trong nước, chúng tôi còn nhấn mạnh tập tring nhập khẩu vật tư từ thị trường nước ngoài: Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Đài Loan,… Để thực hiện dịch vụ được thuận tiện, chúng tôi sẽ báo giá cụ thể

Tại sao nhiều nhà thầu lại ưu tiên sử dụng thép V100x8x6m để xây dựng?

Thép V100x8x6m có đặc điểm khác với các loại sắt thép thông thường là độ chống lực gấp 3 lần. Trong bất kì mọi hoàn cảnh có thể chịu được độ va đập lớn, độ bền cao, khó đứt gãy,.. Cho dù địa hình xây dựng có khắc nghiệt thể nào thì thép V100x8x6m vẫn sử dụng được

Địa chỉ cung cấp giá thép hình V100x8x6m tốt nhất?

Tôn thép Sáng Chinh được xem là doanh nghiệp chuyên về cung ứng vật tư xây dựng trực tiếp cho những công trình lớn nhỏ hiện nay. Nguồn vật tư đã trải qua khâu kiểm duyệt kĩ càng, đảm bảo nhiều tính năng an toàn trong quá trình sử dụng. Hơn nữa, dịch vụ của chúng tôi có rất nhiều chiết khấu hấp dẫn đối với khách hàng lâu năm, và khách hàng đặt mua với số lượng lớn

Đối tượng sử dụng?

Thép hình V100x8x6m có nhiều ứng dụng trong đời sống hiện nay, do vậy thép có thể áp dụng cho tất cả mọi hạng mục của công trình. Ngoài ra, chúng phát huy tốt vai trò của mình khi là nguyên liệu chế tạo trong công nghiệp luyện kim, chế tạo ô tô, công nghiệp đóng tàu. Và còn nhiều ứng dụng cho các công trình cao tầng khác,..

Giá tôn vân gỗ

Tôn vân gỗ, tôn la phông gỗ là dạng tôn xây dựng rất phổ biến trong những hạng mục thiết kế nhà ở, đồ nội thất. Để mua tôn vân gỗ , tôn la phông gỗ với số lượng lớn & giá tốt, quý khách vui lòng liên hệ số hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 để nhận được báo giá mới nhất trong ngày. Cam kết, nhân viên tại Tôn thép Sáng Chinh báo đúng giá, giao đúng đơn và luôn tận tình hỗ trợ quý khách trong suốt quá trình mua hàng.

gia-ton-tran-van-go

Tôn vân gỗ là gì?

Tôn vân gỗ, tôn laphong gỗ, còn được biết đến với tên khác là tôn giả gỗ. Thuật ngữ này chỉ những tấm thép được mạ hợp kim nhôm kẽm, sau đó được trang trí với màu sắc giống như vân gỗ. Sản phẩm sở hữu hình thức với mẫu mã sang trọng, nhìn sơ qua người ta rất dễ nhầm tưởng đó là gỗ thật nhờ vẻ đẹp rất hiện đại. Vì vậy, tôn lợp giả gỗ được dùng với những chức năng như gỗ thật.

Khác với gỗ thật sau một thời gian sử dụng dễ bị tàn phá của độ ẩm, bị tác động bởi mối mọt, dễ thấm nước, vì thế mà tuổi thọ không cao, gây xuống cấp công trình. Tuy nhiên, với sản phẩm tôn vân gỗ thì những nhược điểm trên bị khắc chế hoàn toàn mà vẫn đem đến cho công trình vẻ đẹp sang trọng của chất liệu gỗ. Do đó, tôn vân gỗ ngày nay rất được ưa chuộng sử dụng trong các công trình hiện đại.

Đặc điểm của tôn vân gỗ là gì?

Những đặc tính ưu việt trên nếu muốn bảo đảm tốt, tôn vân gỗ phải được sản xuất bởi các dây chuyền hiện đại tiên tiến của Nhật Bản. Dưới đây là một số đặc điểm của vật liệu này:

  • Độ dày: 0.117 – 1.2 mm
  • Bề rộng: 750 – 1250 mm
  • Đường kính trong: 508,610mm
  • Độ bền uốn: 0 – 3T
  • Độ cứng bút chì: >=2H
  • Độ bám dính: không bong tróc
  • Độ bền va đập: không bong tróc
  • Độ bền dung môi: MEK >= 1000 DR
  • Phun sương muối: sơn chính Min 500 giờ, sơn lưng min 300 giờ
  • Lớp sơn phủ mặt trên: 15 – 25 (±1µm)
  • Lớp sơn phủ mặt dưới: 5 – 25 (±1µm)

Công dụng của tôn vân gỗ

Nhờ việc áp dụng công nghệ mạ màu vân gỗ trên bề mặt đem lại tính thẩm mỹ cao, hạn chế tốt đa các nhược điểm của gỗ thật, tôn vân gỗ là vật liệu được sử dụng phổ biến trong thiết kế nhà ở, sản phẩm nội thất sang trọng trong gia đình, thiết kế các công trình, nhà ở như: trần, vách ngăn, tủ, kệ bếp, nội thất…

Bên cạnh đó, vật liệu này cũng sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội hơn hẳn các vật liệu xây dựng truyền thống: chống nóng tốt, độ bền cao, không ẩm mốc, dễ lau chùi, không mối mọt, dễ dàng thi công và lắp đặt.

Ưu điểm của trần nhà tôn la phông gỗ (hay trần tôn giả gỗ)

  • Chống nóng tốt, cách âm cao
  • Khả năng chống cháy lớn, chống ẩm hiệu quả
  • Tính thẩm mỹ cao, thể hiện vẻ đẹp sang trọng và đẳng cấp cho các công trình xây dựng
  • Độ bền cao, tuổi thọ lâu dài
  • Tiết kiệm chi phí thi công, lắp đặt và bảo dưỡng
  • Có thể tái sử dụng, thân thiện với môi trường

Giá tôn vân gỗ

Quý vị đang cần tham khảo giá Tôn vân gỗ mới nhất. Quý khách cần mua Tôn vân gỗ (tôn trần giả gỗ) cho công trình của mình. Tôn thép Sáng Chinh luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách 24/7.

Công ty TNHH Tôn thép Sáng Chinh là nhà phân phối chính thức sắt thép xây dựng các loại bao gồm: thép Miền Nam, thép Việt Nhật, thép công nghiệp: H, I, V…, tôn xà gồ, tôn Hoa Sen, tôn Đông Á…vv

BẢNG TÔN LẠNH MÀU
NĂM 2021
TÔN LẠNH MÀUTÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.25 mm1.75690000.40 mm 3.2097000
0.30 mm2.30770000.45 mm 3.50106000
0.35 mm 2.00860000.45 mm 3.70109000
0.40 mm 3.00930000.50 mm4.10114000
TÔN LẠNH MÀU HOA SENTÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90        105,5000.35 mm 2.90             99,000
0.40 mm 3.30        114,5000.40 mm 3.30           108,000
0.45 mm3.90        129,0000.45 mm3.90           121,000
0.50 mm4.35        142,5000.50 mm4.30           133,000
TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁPTÔN LẠNH MÀU NAM KIM
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90          95,0000.35 mm 2.90             97,000
0.40 mm 3.30        104,0000.40 mm 3.30           106,000
0.45 mm3.90        117,0000.45 mm3.90           119,000
0.50 mm4.35        129,0000.50 mm4.30           131,000
BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN
Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm72.000đ/mĐai Skiplock 945             10,500
Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm72.000đ/mĐai Skiplock 975             11,000
Gia công cán Skiplok 9454.000đ/mDán cách nhiệt PE 5mm               9,000
Gia công cán Skiplok 975 4.000đ/mDán cách nhiệt PE 10mm             17,000
Gia công cán Seamlok6.000đ/mDán cách nhiệt PE 15mm             25,000
Gia công chán máng xối + diềm4.000đ/mGia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ               1,500
Gia công chấn vòm3.000đ/mGia công chấn tôn úp nóc có sóng               1,500
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp          65,000Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp             95,000
Vít bắn tôn 2.5cmbịch 200 con          50,000Vít bắn tôn 4cmbịch 200 con             65,000
Vít bắn tôn 5cmbịch 200 con          75,000Vít bắn tôn 6cmbịch 200 con             95,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI
NHẬN GIA CÔNG TÔN TẠI CÔNG TRÌNH

Tôn thép Sáng Chinh phân phối tôn xây dựng chính hãng giá cạnh tranh nhất tphcm

Tôn thép Sáng Chinh tự hào rằng, mình là một trong những địa điểm cung cấp trần tôn giả gỗ chất lượng và uy tín nhất, vị trí số 1 khu vực TPHCM nói riêng và Miền Nam nói chung.

Tôn thép Sáng Chinh cam đoan mang lại các sản phẩm vật liệu xây dựng chính hãng 100 %, có nguồn gốc rõ ràng. Cùng với những chính sách bảo hành, thanh toán rõ ràng, minh bạch.

✔ Giá gốc tại nhà máy, tốt nhất thị trường.

✔ Cam kết sản phẩm chất lượng cao, được kiểm định đầy đủ trước khi xuất xưởng.

✔ Chính sách vận chuyển ưu đãi với các đơn hàng lớn

✔ Thanh toán nhanh chóng chuyển khoản hoặc tiền mặt, sec nhanh chóng

✔ Bảo hành tôn lâu dài, hậu mãi đầy đủ cho các khách hàng

Tôn thép Sáng Chinh đã đồng hành hàng trăm nghìn các công trình xây dựng. Và được tin tưởng, ủng hộ trong thời gian qua.

 

Khách hàng của chúng tôi:

Khách hàng là những cá nhân hay tổ chức mà doanh nghiệp đang hướng các nỗ lực Marketing vào. Họ là người có điều kiện ra quyết định mua sắm.Khách hàng là đối tượng được thừa hưởng các đặc tính, chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ.

vật liệu xây dựng cmc, giá cát xây dựng, giá cát san lấp

Giá đá xây dựng

Báo giá cát xây dựng mới nhất tại Tphcm. Trong ngành xây dựng hiện nay, vật liệu được sử dụng rộng rãi và phổ biến chính là đá xây dựng. Bảng báo giá đá xây dựng - đá 0x4, đá 4x6,.
vật liệu xây dựng cmc, giá cát xây dựng, giá cát san lấp

Giá cát san lấp

Báo giá cát xây dựng mới nhất tại Tphcm. Giá tốt nhất thị trường hiện nay. Miễn phí vận chuyển, có chiết khấu cao, tư vấn hết mình (24/7), gọi là có ngay.
Taxi nội bài, đặt xe sân bay

Taxi nội bài chất lượng

đời mới.Đặt xe sân bay Phúc Hà - Dịch vụ xe đi taxi Nội Bài 1 chiều, khứ hồi, xe đưa đón sân bay Nội Bài với mức cước phí chỉ từ 190.000đ, có hóa đơn VAT.
xe banh bánh, xe ba gác

Xe ba bánh

Xe ba gác Hoàng Phúc – Xe ba bánh Hoàng Phúc tự hào là địa điểm bán xe ba gác giá rẻ, xe 3 bánh chuyển đồ uy tín, chất lượng tại TPHCM.
xe banh bánh, xe ba gác

Xe ba bánh

Xe ba gác Hoàng Phúc – Đại lý chuyên nhập khẩu, phân phối các loại xe ba bánh, xe điện chở hàng giá rẻ. Hỗ trợ giao xe tận nơi, bảo hành hậu mãi trọn đời, đảm bảo uy tín chất lượng sản phẩm.
Thu mua phế liệu Thành Phát

Thu mua phế liệu Thành Phát

Phế Liệu Nhôm, Sắt Thép, Inox, Đồng Đến Tận Nơi Khảo Sát Và Báo Giá Theo Yêu Cầu KH. Tự Tháo Dỡ - Bốc Xếp - Nhanh Chóng. Gọi Ngay Để Có Giá Tốt.
Thu mua phế liệu Thịnh Vượng

Thu mua phế liệu Thịnh Vượng

Khảo Sát Báo Giá Nhanh Chóng. Chuyên Thu Mua Phế Liệu Các Loại Nhôm, Sắt, Thép, Inox SLL. Giá Cao Hàng Đầu KV Miền Nam.
Công ty seo, dịch vụ seo, cong ty seo, dich vu seo

Công ty seo

Công ty seo Hồ Chí Minh – Seo Việt giúp khách hàng đẩy mạnh thông tin trên website nhanh chống tiếp cận người dùng từ đó giúp cho doanh nghiệp tăng lượng mua bán, trao đổi thông tin quan website mình.
Công ty seo, dịch vụ seo, cong ty seo, dich vu seo

Thịt heo hữu cơ

Thịt heo hữu cơ là một khái niệm khá bỡ ngỡ với một số người. Là heo được nuôi dưỡng và chăm sóc trong môi trường hoàn toàn tự nhiên. Cho ăn bằng những thức ăn hoàn toàn tự nhiên: cám ngô,cám gạo, rau, củ… Không sử dụng bất kì chất hóa học nào.
Công ty seo, dịch vụ seo, cong ty seo, dich vu seo

rút tiền thẻ tín dụng

Rút tiền thẻ tín dụng gọi là có, rút tiền từ thẻ mọi nơi, mọi lúc 24h/7. Nhận số tiền tối đa có trong thẻ ngay lập tức khi rút tiền thẻ tín dụng với chi phí rút tiền thấp nhất hiện nay.
Thu mua vải, thu mua vải

Thu mua vải

Bạn đang lo lắng rằng vải vụn quá nhiều?Kho của bạn có quá nhiều vải vụn? Bỏ đi thì tốn công sức và tiền bạc khi vận chuyển. Vậy tại sao bạn không liên hệ với chúng tôi thu mua vải vụn giá cao.
Báo giá thép Việt Nhật, báo giá thép Pomina

Báo giá thép Việt Nhật

Bảng Báo Giá Thép Xây Dựng Việt Nhật click để xem bảng báo giá sắt thép xây dựng Việt Nhật mới nhất trong ngày hôm nay – quý khách có thể tiết kiệm rất nhiều chi phí cho công trình nếu đặt hàng bên đại lý chính thức của nhà máy sản xuất thép Việt Nhật như chúng tôi.
Sửa khóa két sắt, sửa khóa tại nhà

Sửa khóa tại nhà

Sửa khóa tại nhà Đức Lộc luôn làm hài lòng khách hàng. Với phương châm mở khóa tại nhà an toàn, thao tác nhẹ nhàng, nhanh chóng. Đức Lộc có đội ngũ nhiệt tình, tân tâm phục vụ.
Cho thuê xe tải, cho thue xe tai, cho thuê xe tải Tphcm

Cho thuê xe tải

Công ty chuyên cho thuê xe với các loại kích thước khác nhau. Hiểu được tâm lý khách hàng, chúng tôi đã xây dựng nên một chuỗi dịch vụ tốt nhất khi thuê xe tải tự lái.
Bốc xếp hàng hóa, boc xep hang hoa, bốc xếp, boc xep

Bốc xếp hàng hóa

Bốc xếp hàng hóa Đại Nam luôn tự hào là dịch vụ bốc xếp uy tín, là đối tác của nhiều doanh nghiệp, hộ gia đình có nhu cầu bốc xếp hàng hóa.
Bốc xếp hàng hóa, boc xep hang hoa, bốc xếp, boc xep

Bốc xếp hàng hóa

Cung Cấp Dịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tại HCM, Trẻ, Năng Động, Số Lượng Theo Yêu Cầu. Đảm Bảo Chất Lượng, Chăm Chỉ, Trung Thực. Tiết Kiệm Chi Phí. Lao động trẻ khỏe. Chịu khó. Dịch vụ: Giá Rẻ, Nhanh Chóng, Chuyên Nghiệp.
Thiết kế hồ cá koi

Hồ cá koi

Chuyên thiết kế hồ cá koi ngoài trời, hồ cá koi trên sân thượng, hồ cá koi mini, chuyên nghiệp nhất tại TPHCM. Hồ cá Thái Dương với đội ngũ thiết kế sân vườn.
Vệ sinh công nghiệp Tphcm, vệ sinh văn phòng Tphcm

Vệ sinh công nghiệp Tphcm

Vệ sinh công nghiệp tại TP Hồ Chí Minh là loại hình dịch vụ giúp bạn có thể tiết kiệm được tối đa thời gian cũng như công sức dành cho việc dọn dẹp sạch sẽ.
Thiết kế web chuẩn seo, thiet ke web chuan seo

Thiết kế web chuẩn seo

Thiết kế web chuẩn SEO chuyên nghiệp với mức giá hợp lý nhất tại công ty Vinawebviet, chúng tôi có thể thực hiện theo yêu cầu của các bạn. Hãy nhấc máy và gọi điện ngay cho chúng tôi để nhận được những sản phẩm website chuẩn Seo tốt nhất với mức giá không thể hợp lý hơn.
May đồng phục, may dong phuc

May đồng phục

May đồng phục giá rẻ với hệ thống nhà xưởng khép kín, xưởng may, in trực tiếp, Cam kết giá thành thấp nhất, đảm bảo chất lượng.
Thiết kế hồ cá koi

Thiết kế hồ cá koi

Thiết kế hồ cá koi độc đáo được nhưng người thợ lành nghề nhất tạo nên.
Sửa khóa két sắt, sửa khóa tại nhà

Sửa khóa két sắt Bình Dương

Sửa khóa két sắt Bình Dương Đức Lộc luôn làm hài lòng khách hàng. Với phương châm mở két an toàn, thao tác nhẹ nhàng, nhanh chóng. Đức Lộc có đội ngũ nhiệt tình, tân tâm phục vụ.
hút hầm cầu, rút hầm cầu, thống cống nghẹt, nạo vét hố ga, thông bồn cầu tại Tphcm

Hút bể phốt

Hút bể phốt là dịch vụ mà bất kỳ hộ gia đình, đơn vị nào cũng cần. Cứ có bể phốt là cần phải hút chất thải định kỳ để không gây quá tải.
Khoan cắt bê tông lan cao chuyên cung cấp dịch vụ khoan cắt bê tông, đục phá bê tông, rút lõi bê tông

Khoan cắt bê tông

Khoan cắt bê tông tphcm nhanh chóng, giá cả cạnh tranh cùng với dịch vụ tốt nhất tại TPHCM. Các công trình các nhà cao tầng mọc lên ngày càng nhiều chính vì thế mà nhu cầu cần khoan cắt bê tông cũng tăng theo.
Khoan cắt bê tông 22h chuyên cung cấp dịch vụ khoan cắt bê tông, đục phá bê tông, rút lõi bê tông

Khoan cắt bê tông

Khoan cắt bê tông 22h chuyên cung cấp dịch vụ khoan cắt bê tông, đục phá bê tông, rút lõi bê tông.
Huấn luyện chó, trường huấn luyện chó

Huấn luyện chó

Trường huấn luyện chó số 1 Việt Nam hiện nay bạn sẽ yên tâm khi gửi thú cưng tại trường chúng tôi.
hút hầm cầu, rút hầm cầu, thống cống nghẹt, nạo vét hố ga, thông bồn cầu tại Tphcm

Hút hầm cầu Tphcm

Hút hầm cầu Bình Minh chuyên cung cấp dịch vụ hút hầm cầu, rút hầm cầu, thống cống nghẹt, nạo vét hố ga, thông bồn cầu.
màng khò chống chống, sơn Jotun, tấm cemboard, bột trét tường, phào chỉ pu

Màng chống thấm

Đại Phú Vinh chuyên cung cấp màng khò chống chống, sơn Jotun, tấm cemboard, bột trét tường, phào chỉ pu
Báo giá thép hình, báo giá thép hộp, báo giá thép ống, báo giá tôn xây dựng, báo giá xà gồ xây dựng

Sắt thép xây dựng

Sắt thép xây dựng Mạnh Tiến phát chuyên cung cấp thép hình, thép hộp, thép ống, tôn thép xây dựng, xà gồ xây dựng số 1 tại Việt Nam.
Khoan cắt bê tông 22h chuyên cung cấp dịch vụ khoan cắt bê tông, đục phá bê tông, rút lõi bê tông

Vách ngăn di động

Vách ngăn Hùng Phát chuyên cung cấp dịch vụ vách ngăn di động, vách ngăn kính, vách ngăn vệ sinh uy tín nhất hiện nay.
Công ty seo, cong ty seo, dịch vụ seo, dich vu seo

Công ty Seo

SEO từ khóa là phương pháp tối ưu hóa website trên bộ máy tìm kiếm (lên top 1-5 Google) cho những từ khóa (keywords) chính xác, đơn lẻ và riêng biệt.

Thu mua phế liệu, thu mua phế liệu giá cao, thu mua phế liệu đồng, nhôm ,inox, sắt thép, niken, hợp kim

Thu mua phế liệu

Chuyên cung cấp dịch vụ thu mua phế liệu giá cao tại Tphcm và các tỉnh lân cận.

Khoan cắt bê tông Tphcm, khoan cắt bê tông

Khoan cắt bê tông

Chuyên cung cấp dịch vụ khoan cắt bê tông, rút lõi bê tông tại Tphcm và các tỉnh lân cận.

Khoan cắt bê tông Tphcm, khoan cắt bê tông

Khoan cắt bê tông

Khoan cắt bê tông TpHCM chúng tôi chuyên: khoan rút lõi, cắt, đục phá bê tông chuyên nghiệp, giá cực rẻ.

Khoan cắt bê tông Tphcm, khoan cắt bê tông

Khoan cắt bê tông

Khoan cắt bê tông TpHCM chúng tôi chuyên: khoan rút lõi, cắt, đục phá bê tông chuyên nghiệp, giá cực rẻ.

Thu mua phế liệu giá cao

Thu mua phế liệu giá cao Việt Đức

Chuyên thu mua phế liệu khắp tỉnh Tphcm và các tỉnh lân cận.

Rút tiền giá rẻ

Rút tiền thẻ tín dụng

Rút tiền giá rẻ tại Tphcm và các tỉnh lân cận cam kết uy tín nhất tại thị trường việt Nam hiện nay.

Sửa khóa tại nhà

Dịch vụ sửa khóa tại nhà Đức Lộc

chuyên sửa chữa khóa tại gia trên Hồ Chí Minh...

Sửa khóa tại nhà

Căn hộ Akari City

Căn hộ Akari City Quận Bình Tân Trực Tiếp Giá Gốc Từ Chủ Đầu Tư - 0901 302 000

Sửa khóa tại nhà

Mái xếp di động

Mái xếp Hòa Phát Đạt chuyên cung cấp mái hiên mái xếp di động chất lượng hàng đầu, uy tín, chất lượng, với đội ngũ nhiều năm trong nghề.

Thành lập công ty trọn gói, thành lập công ty

Thành lập công ty trọn gói

Dịch vụ Đăng ký Thành lập Công ty Trọn gói TPHCM thành công cho 10.000 người như bạn. Nên tôi hoàn toàn có thể giúp bạn!
Dịch vụ kế toán trọn gói

Dịch vụ kế toán trọn gói

Cung cấp các gói dịch vụ kế toán, uy tín, tư vấn tận nơi, chính xác, bảo mật. DV Kế Toán Chuyên Nghiệp. Tư Vấn Miễn Phí. Dịch Vụ Chăm Sóc 24h.
Dịch vụ kế toán uy tín

Dịch vụ kế toán uy tín

Kinh nghiệm thành lập hơn 500 doanh nghiệp và có 589 công ty đang sử dụng dịch vụ kế toán. Dịch vụ chuyên nghiệp.
Công ty Dịch vụ kế toán Tphcm

Công ty Dịch vụ kế toán Tphcm

Dịch Vụ Kế Toán - Dịch Vụ Kế Toán Thuế Trọn Gói Giá Rẻ - Chuyên Nghiệp - Uy Tín tại HCM. Kinh Nghiệm Dịch Vụ Kế Toán Hơn 10 Năm, Tư Vấn - Hỗ Trợ Khách Hàng Nhiệt Tình, Tận Tâm.
Dịch vụ kế toán tại Tphcm

Dịch vụ kế toán tại Tphcm

Công ty dịch vụ kế toán ACC VIỆT NAM với đội ngũ nhân viên nhiều năm kinh nghiệm. Làm báo cáo thuế, tư vấn thuế cho doanh nghiệp, hồ sơ nhanh ngọn. Quyết toán thuế.
Dịch vụ kế toán

Dịch vụ kế toán

Công ty dịch vụ kế toán ACC VIỆT NAM với đội ngũ nhân viên nhiều năm kinh nghiệm. Làm báo cáo thuế, tư vấn thuế cho doanh nghiệp, hồ sơ nhanh ngọn. Quyết toán thuế.
Dịch vụ kế toán trọn gói tphcm

Dịch vụ kế toán trọn gói tphcm

Công ty dịch vụ kế toán ACC VIỆT NAM với đội ngũ nhân viên nhiều năm kinh nghiệm. Làm báo cáo thuế, tư vấn thuế cho doanh nghiệp, hồ sơ nhanh ngọn. Quyết toán thuế.
Dịch vụ thành lập công ty

Dịch vụ thành lập công ty

Dịch vụ thành lập công ty với hơn 15 năm kinh nghiệm đem lại chất lượng và giá thành rẻ. Dịch vụ thành lập công ty (99k), Thay đổi Gpkd (199k), Giao nhận tận nơi ko ngại mưa nắng.
Thành lập công ty trọn gói, thành lập công ty

Thành lập công ty trọn gói

DV Thành Lập Công Ty, Giải Thể. Chuyên Nghiệp Uy Tín, Trọn Gói. Cam Kết Không Phát Sinh. Thay đổi GPKD 200K, Kế toán 300K/Tháng, Tặng Ngay Hoá đơn, Token 1 Năm.
Dịch vụ thành lập công ty trọn gói tại Tphcm

Dịch vụ thành lập công ty trọn gói tại Tphcm

ACC VIỆT NAM xin giới thiệu dịch vụ thành lập công ty / thành lập doanh nghiệp✔️ uy tín ✔️ giá cả hợp lý ✔️ dịch vụ tốt nhất cho quý khách hàng !
Dịch vụ thành lập công ty tại Tphcm

Dịch vụ thành lập công ty tại Tphcm

Thành lập công ty trọn gói uy tín tại hcm. Dịch vụ tận nơi, chi phí hợp lý nhất. Hãy gọi chúng tôi vì bạn cần sự An Tâm & Chuyên Nghiệp.
Dịch vụ thành lập công ty uy tín

Dịch vụ thành lập công ty uy tín

Hỗ Trợ Trọn Gói A-Z. Phân Loại Đúng Ngành Nghề, Tư Vấn Chính Xác. Kinh Nghiệm Hơn 10 Năm. Tặng Nhiều Phần Quà Hấp Dẫn, Quả Trong 1 Ngày. Giá Luôn Thấp Nhất.
Dịch vụ thành lập công ty trọn gói

Dịch vụ thành lập công ty trọn gói

Chuyên xử lý GPKD gấp 1 NGÀY ! Dịch Vụ Uy Tín tại HCM. Nhanh, Rẻ, Uy Tín. Được Xử Lý Riêng trong Sở. Trên 7 năm kinh nghiệm.
Dịch vụ thành lập doanh nghiệp

Dịch vụ thành lập doanh nghiệp

Chuyên xử lý GPKD gấp 1 NGÀY ! Dịch Vụ Uy Tín tại HCM. Nhanh, Rẻ, Uy Tín. Được Xử Lý Riêng trong Sở. Trên 7 năm kinh nghiệm.
Dịch vụ thành lập doanh nghiệp trọn gói

Dịch vụ thành lập doanh nghiệp trọn gói

Kế toán 300K/Tháng, Tặng Ngay Hoá đơn, Token 1 Năm. Xem Ngay. Giao Nhận hồ sơ tận nơi. Ủy quyền, không phải đi. Kinh Nghiệm 15 Năm.
Thành lập công ty xây dựng cần những gì

Thành lập công ty xây dựng cần những gì

Giảm 1OO% Phí Dịch Vụ. Tiết Kiệm Chi Phí + Thời Gian. Thủ Tục Nhanh - Uy Tín. 100% Không Phát Sinh Phí. Liên Hệ Ngay ! Tư Vấn Marketing Miễn Phí.
Thành lập công ty tnhh cần những gì

Thành lập công ty tnhh cần những gì

Công ty TNHH hai thành viên trở lên: là doanh nghiệp có từ 2 – 50 cá nhân/tổ chức góp vốn thành lập công ty.
Thành lập công ty tnhh như thế nào

Thành lập công ty tnhh như thế nào

Các bước thành lập công ty TNHH 1 thành viên như thế nào ? Các lưu ý về hồ sơ, thủ tục thành lập công ty TNHH một thành viên.
Báo giá thép Pomina, báo giá thép Việt Nhật, báo giá vật liệu xây dựng, sắt thép xây dựng, cát xây dựng, đá xây dựng

Báo giá thép Pomina

Báo giá thép Pomina, báo giá thép Việt Nhật, báo giá vật liệu xây dựng, sắt thép xây dựng, cát xây dựng, đá xây dựng
Căn hộ City Gate 3, can ho city gate 3

Căn hộ City Gate 3

Căn hộ City Gate 3 3 nằm gần trục giao thông huyết mạch của thành phố: Đại lộ Đông - Tây, đường Hồ Học Lãm, đường An Dương Vương, Vành đai trong.
Dự án West Lakes Golf & Villas tọa lạc tại số 145, Tỉnh lộ 822, Ấp Chánh, Xã Tân Mỹ, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An.

Dự án West Lakes Golf & Villas

Dự án West Lakes Golf & Villas tọa lạc tại số 145, Tỉnh lộ 822, Ấp Chánh, Xã Tân Mỹ, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An.
Dự án căn hộ the Elysium Quận 7

Dự án căn hộ the Elysium Quận 7

Dự án căn hộ Elysium towers sở hữu vị trí đắc địa, tọa lạc tại Đường Gò Ô Môi QUận 7 TPHCM. Elysium tower có không gian mát mẻ, yên bình.
khoan cắt bê tông, khoan rút lõi bê tông, đục phá bê tông, khoan sàn bê tông

Khoan cắt bê tông Tphcm

Khoan cắt bê tông Tphcm chuyên khoan cắt bê tông, khoan rút lõi bê tông, đục phá bê tông, khoan sàn bê tông.
TThu mua phế liệu Tphcm

Thu mua phế liệu Tphcm

Thu mua phế liệu Tphcm, thu mua phế liệu đồng, thu mua phế liệu nhôm, thu mua phế liệu Inox, thu mua phế liệu sắt.
Cát đá xây dựng

Cát đá xây dựng

Công ty liên tục phát triển và không ngừng lớn mạnh, trở thành một trong những nhà cung cấp vật liệu xây dựng hàng đầu cho các dự án xây dựng đô thị, nhà ở ..
chuyển nhà thành hưng

Chuyển nhà thành hưng

Đảm bảo đồ đạc, cam kết làm hài lồng khách hàng, có trụ sở tất cả các quận. Dịch vụ chuyển nhà trọn gói Thành Hưng. Miễn phí tháo lắp, đống gói đồ đạc.
chuyển nhà thành hưng

Chuyển nhà thành hưng

Hôm nay, chúng tôi muốn chia sẻ đến bạn về 10 dịch vụ vận chuyển nhà uy tín tại TPHCM. Mời bạn đọc cùng tham khảo để tìm được đơn vị phù nhất.
Thiết kế hồ cá koi

Thiết kế thi công hồ cá koi

Thiết Kế Thi Công Hồ Cá Koi đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng và hoàn thành tốt công việc được nhận. Với mong muốn luôn mang lại sự hài lòng nhất đối với quý khách.
Sắt thép xây dựng

Sắt thép xây dựng

Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp thép tấm, thép hình, thép ống, thép hộp các loại của các nhà máy như Hyundai, Posco, Dongkuk, JFE, Nippon, Kobe, Hoà Phát, Seah...
Làm bảng hiệu, bảng hiệu quảng cáo

Làm bảng hiệu inox

Làm bảng hiệu công ty, làm bảng quảng cáo, làm biển hộp đèn, làm biển nhôm alu, làm biển đèn led, làm biển chữ nổi, làm biển mica, làm biển bạt Hiflex.
Lắp đặt camera, lắp đặt camera Tphcm

Lắp đặt camera Tphcm

Lắp đặt camera tại tphcm chuyên nghiệp tại các quận trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh: quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quân 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận bình thạnh, quận Tân Phú, quận Thủ Đức, Quận Gò Vấp, Quận Tân Bình…..v.v .
báo giá thép hình, báo giá thép hộp, báo giá thép ống, báo giá xà gồ xây dựng,..

Kho thép miền nam

Sáng Chinh chuyên sản xuất & phân phối sắt v kẽm, ống thép (hộp, vuông, tròn), xà gồ, thép hình (H, U I), thép tròn, thép tấm... chất lượng hàng đầu.
Khoan cắt bê tông, khoan rút lõi bê tông, đục phá bê tông

Khoan cắt bê tông

Khoan cắt bê tông tại TPHCM ( TP Hồ Chí Minh) giá rẻ nhất, phục vụ nhanh chóng 24/24. Cam kết đảm bảo an toàn chất lượng.
Khoan cắt bê tông, khoan rút lõi bê tông, đục phá bê tông

Khoan cắt bê tông

Khoan cắt bê tông tại TPHCM ( TP Hồ Chí Minh) giá rẻ nhất, phục vụ nhanh chóng 24/24. Cam kết đảm bảo an toàn chất lượng.
Thu mua phế liệu, thu mua phế liệu giá cao, thu mua phế liệu đồng, nhôm, inox, sắt thép

Thu mua phế liệu nhôm

Công ty thu mua phế liệu Phương Nam đang mở rộng và phát triển. Dịch vụ thu mua phế liệu nhôm với số lượng lớn trên mọi miền của tổ quốc một cách nhanh chóng nhất.
báo giá cát xây dựng, cát xây dựng, cát san lấp

Cát san lấp

Cung Cấp Sỉ, Lẻ Cát Đá Xây Dựng: Cát Xây Tô, Cát San Lấp, Cát Bê Tông Chất Lượng. Giao Hàng Tận Nơi. Cam Kết Hàng Chính Hãng. Cam Kết Giá Tốt. Tư Vấn Nhiệt Tình.
báo giá cát xây dựng, cát xây dựng, cát san lấp

Cát san lấp

Cung Cấp Sỉ, Lẻ Cát Đá Xây Dựng: Cát Xây Tô, Cát San Lấp, Cát Bê Tông Chất Lượng. Giao Hàng Tận Nơi. Cam Kết Hàng Chính Hãng. Cam Kết Giá Tốt. Tư Vấn Nhiệt Tình.
Chuyển tiền trung quốc

Chuyển tiền trung quốc

Dịch vụ chuyển tiền nhân dân tệ sang Trung Quốc. Chuyển tiền từ Việt Nam sang Trung Quốc an toàn, uy tín, đảm bảo chỉ trong 2-3 phút tài khoản nhận được ...
Cung ứng lao động

Cung ứng lao động

Cung ứng lao động tphcm là gì ? Cung ứng lao động là hoạt động một doanh nghiệp được cấp phép kinh doanh cho thuê lại lao động.
Cung ứng lao động

Cung ứng lao động

Dịch vụ chuyển tiền nhân dân tệ sang Trung Quốc. Chuyển tiền từ Việt Nam sang Trung Quốc an toàn, uy tín, đảm bảo chỉ trong 2-3 phút tài khoản nhận được ...
Cung ứng lao động

Cung ứng lao động

Cung ứng lao động Tphcm tại công ty Đại Nam sẽ cung cấp nguồn lao động có chất lượng cao.
báo giá thép hình, báo giá thép hộp, báo giá thép ống, báo giá xà gồ xây dựng,..

báo giá sắt thép xây dựng

Cung Cấp Sỉ, Lẻ Cát Đá Xây Dựng: báo giá thép hình, báo giá thép hộp, báo giá thép ống, báo giá xà gồ xây dựngChất Lượng. Giao Hàng Tận Nơi. Cam Kết Hàng Chính Hãng. Cam Kết Giá Tốt. Tư Vấn Nhiệt Tình.
thu mua phế liệu, thu mua phế liệu giá cao, thu mua phế liệu nhôm,thu mua phế liệu inox, thu mua phế liệu sắt, thu mua phế liệu đồng

thu mua phế liệu giá cao

Cty Phế liệu Hưng Thịnh chuyên thu mua phế liệu giá cao tại khu vực TPHCM và toàn quốc. Gọi ngay để được báo giá cao nhất.
Dự án biệt thự Phúc An City tọa lạc ngay mặt tiền đường tỉnh lộ 9 lộ giới 60m hiện hữu

Dự án phúc an city

Dự án biệt thự Phúc An City tọa lạc ngay mặt tiền đường tỉnh lộ 9 lộ giới 60m hiện hữu
Mua bán căn hộ Asahi tower, Giá Chủ Đầu căn hộ Asahi tower, liên hệ xem nhà mẫu Hotline: 0901 302 000.

Dự án căn hộ Asahi tower

Mua bán căn hộ Asahi tower, Giá Chủ Đầu căn hộ Asahi tower, liên hệ xem nhà mẫu Hotline: 0901 302 000.
Mua bán căn hộ City gate 4, Giá Chủ Đầu căn hộ City gate 4, liên hệ xem nhà mẫu Hotline: 090 130 2000.

Dự án căn hộ City gate 4

Mua bán căn hộ City gate 4, Giá Chủ Đầu căn hộ City gate 4, liên hệ xem nhà mẫu Hotline: 090 130 2000.
Dự án City Gate 5 – NBB 2 Garden công bố thông tin chính thức 4 mặt tiền đường Võ Văn Kiệt. Thanh toán chỉ 400 triệu trong suốt 2 năm còn được nhận lãi suất 9%/năm, 6T nhận lãi 1 lần.

Dự án City Gate 5 – NBB 2 Garden

Dự án City Gate 5 – NBB 2 Garden công bố thông tin chính thức 4 mặt tiền đường Võ Văn Kiệt. Thanh toán chỉ 400 triệu trong suốt 2 năm còn được nhận lãi suất 9%/năm, 6T nhận lãi 1 lần.
Mua bán Căn hộ NBB2 (CITY GATE 5), Giá Chủ Đầu Căn hộ NBB2 (CITY GATE 5), liên hệ xem nhà mẫu Hotline: 0936 16 11 38

Dự án căn hộ NBB2 (CITY GATE 5

Mua bán Căn hộ NBB2 (CITY GATE 5), Giá Chủ Đầu Căn hộ NBB2 (CITY GATE 5), liên hệ xem nhà mẫu Hotline: 0936 16 11 38
giá cát xây dựng

giá cát xây dựng

Bảng báo giá cát xây dựng trong 24h năm 2020 – Giá cát xây dựng được cập nhật liên tục nhằm đáp ứng nhu cầu mua cát xây dựng của quý khách hàng. Sài Gòn CMC là đơn vị sản xuất, phân phối các sản phẩm cát xây dựng chất lượng Tư vấn viên: 0972234989 -0946234989- 0969087087- 0868666000.
giá đá xây dựng

giá đá xây dựng

Báo giá đá xây dựng trong 24h – Giá đá xây dựng được cập nhật liên tục nhằm đáp ứng nhu cầu mua đá xây dựng của quý khách hàng. Công ty VLXD Sài Gòn CMC chuyên cung cấp vật liệu xây dựng toàn miền nam tư vấn viên: 0972234989 -0946234989- 0969087087- 0868666000.
giá thép hộp

giá thép hộp

Bảng báo giá thép hộp mới nhất thời điểm hiện tại, giá thép hộp sẽ được công ty VLXD Sài Gòn CMC cập nhật liên tục đến quý khách năm 2020 - 2010 mới nhất. Giá thép hộp thường không quá cao nên sẽ giúp tiết kiệm chi phí rất nhiều trong quá trình xây dựng tư vấn viên: 0972234989 -0946234989- 0969087087- 0868666000.
vách ngăn vệ sinh, vách ngăn di động | Hùng Phát

Vách ngăn vệ sinh

Hùng Phát - Vách ngăn vệ sinh giá rẻ nhất thị trường là Đây ✅✅✅ Cập nhật Bảng giá Vật tư & Thi công mới nhất. Đủ mẫu Compact HPL, Composite, mfc.
Công ty seo, cong ty seo, dịch vụ seo, dich vu seo

dịch vụ Seo

Dịch vụ SEO website tổng thể tại VINASEOVIET.COM - mang khách hàng thực sự đến với doanh nghiệp của bạn, giữ thứ hạng bền vững và tăng trưởng không ngừng.

Call Now Button